Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1993

Tháng 3 âm lịch năm 1993 (Quý Dậu) kéo dài từ 23/3/1993 đến 21/4/1993 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1993

21/4/1993Đại CátThứ Tư · 30 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/3/1993Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/4/1993Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/4/1993Đại CátThứ Năm · 24 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/4/1993CátThứ Bảy · 12 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/4/1993CátChủ Nhật · 27 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/4/1993CátThứ Năm · 17 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/1993CátThứ Năm · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1993

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/3/1993Thứ Bamùng 1Quý MãoKiếnBình Hòa
24/3/1993Thứ Tưmùng 2Giáp ThìnTrừĐại Cát
25/3/1993Thứ Nămmùng 3Ất TỵMãnĐẩuCát
26/3/1993Thứ Sáumùng 4Bính NgọBìnhNgưuBình Hòa
27/3/1993Thứ Bảymùng 5Đinh MùiĐịnhNữBình Hòa
28/3/1993Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThânChấpĐại Hung
29/3/1993Thứ Haimùng 7Kỷ DậuPháNguyHung
30/3/1993Thứ Bamùng 8Canh TuấtNguyThấtHung
31/3/1993Thứ Tưmùng 9Tân HợiThànhBíchĐại HungThụ Tử
1/4/1993Thứ Nămmùng 10Nhâm TýThuKhuêHung
2/4/1993Thứ Sáu11Quý SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
3/4/1993Thứ Bảy12Giáp DầnBếVịCát
4/4/1993Chủ Nhật13Ất MãoKiếnMãoHung
5/4/1993Thứ Hai14Bính ThìnTrừTấtCát
6/4/1993Thứ Ba15Đinh TỵTrừChủyHung
7/4/1993Thứ Tư16Mậu NgọMãnSâmCát
8/4/1993Thứ Năm17Kỷ MùiBìnhTỉnhCát
9/4/1993Thứ Sáu18Canh ThânĐịnhQuỷHung
10/4/1993Thứ Bảy19Tân DậuChấpLiễuHung
11/4/1993Chủ Nhật20Nhâm TuấtPháTinhĐại Cát
12/4/1993Thứ Hai21Quý HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
13/4/1993Thứ Ba22Giáp TýThànhDựcBình Hòa
14/4/1993Thứ Tư23Ất SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
15/4/1993Thứ Năm24Bính DầnKhaiGiácĐại Cát
16/4/1993Thứ Sáu25Đinh MãoBếCangĐại Hung
17/4/1993Thứ Bảy26Mậu ThìnKiếnĐêHung
18/4/1993Chủ Nhật27Kỷ TỵTrừPhòngCát
19/4/1993Thứ Hai28Canh NgọMãnTâmHung
20/4/1993Thứ Ba29Tân MùiBìnhCát
21/4/1993Thứ Tư30Nhâm ThânĐịnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.