Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1982

Tháng 3 âm lịch năm 1982 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 25/3/1982 đến 23/4/1982 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1982

19/4/1982Đại CátThứ Hai · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/4/1982Đại CátThứ Ba · 20 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/4/1982CátThứ Sáu · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/3/1982CátThứ Năm · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/4/1982CátThứ Năm · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/4/1982CátThứ Sáu · 23 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/1982CátChủ Nhật · 11 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/4/1982CátThứ Ba · 13 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1982

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/3/1982Thứ Nămmùng 1Đinh MùiĐịnhTỉnhCát
26/3/1982Thứ Sáumùng 2Mậu ThânChấpQuỷĐại Hung
27/3/1982Thứ Bảymùng 3Kỷ DậuPháLiễuHung
28/3/1982Chủ Nhậtmùng 4Canh TuấtNguyTinhĐại Hung
29/3/1982Thứ Haimùng 5Tân HợiThànhTrươngĐại HungThụ Tử
30/3/1982Thứ Bamùng 6Nhâm TýThuDựcHung
31/3/1982Thứ Tưmùng 7Quý SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
1/4/1982Thứ Nămmùng 8Giáp DầnBếGiácCát
2/4/1982Thứ Sáumùng 9Ất MãoKiếnCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/4/1982Thứ Bảymùng 10Bính ThìnTrừĐêHung
4/4/1982Chủ Nhật11Đinh TỵMãnPhòngCát
5/4/1982Thứ Hai12Mậu NgọBìnhTâmBình Hòa
6/4/1982Thứ Ba13Kỷ MùiBìnhCát
7/4/1982Thứ Tư14Canh ThânĐịnhCát
8/4/1982Thứ Năm15Tân DậuChấpĐẩuBình Hòa
9/4/1982Thứ Sáu16Nhâm TuấtPháNgưuCát
10/4/1982Thứ Bảy17Quý HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
11/4/1982Chủ Nhật18Giáp TýThànhBình Hòa
12/4/1982Thứ Hai19Ất SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
13/4/1982Thứ Ba20Bính DầnKhaiThấtĐại Cát
14/4/1982Thứ Tư21Đinh MãoBếBíchHung
15/4/1982Thứ Năm22Mậu ThìnKiếnKhuêHung
16/4/1982Thứ Sáu23Kỷ TỵTrừLâuCát
17/4/1982Thứ Bảy24Canh NgọMãnVịCát
18/4/1982Chủ Nhật25Tân MùiBìnhMãoBình Hòa
19/4/1982Thứ Hai26Nhâm ThânĐịnhTấtĐại Cát
20/4/1982Thứ Ba27Quý DậuChấpChủyĐại Hung
21/4/1982Thứ Tư28Giáp TuấtPháSâmHung
22/4/1982Thứ Năm29Ất HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
23/4/1982Thứ Sáu30Bính TýThànhQuỷBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.