Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1970

Tháng 3 âm lịch năm 1970 (Canh Tuất) kéo dài từ 6/4/1970 đến 4/5/1970 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1970

22/4/1970Đại CátThứ Tư · 17 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/5/1970Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/4/1970Đại CátThứ Ba · 23 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/4/1970Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/4/1970Đại CátThứ Năm · 11 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/4/1970CátChủ Nhật · 14 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/4/1970CátThứ Năm · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/5/1970CátThứ Sáu · 26 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1970

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/4/1970Thứ Haimùng 1Bính ThìnKiếnTấtCát
7/4/1970Thứ Bamùng 2Đinh TỵTrừChủyHung
8/4/1970Thứ Tưmùng 3Mậu NgọMãnSâmCát
9/4/1970Thứ Nămmùng 4Kỷ MùiBìnhTỉnhCát
10/4/1970Thứ Sáumùng 5Canh ThânĐịnhQuỷHung
11/4/1970Thứ Bảymùng 6Tân DậuChấpLiễuHung
12/4/1970Chủ Nhậtmùng 7Nhâm TuấtPháTinhĐại Cát
13/4/1970Thứ Haimùng 8Quý HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
14/4/1970Thứ Bamùng 9Giáp TýThànhDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/4/1970Thứ Tưmùng 10Ất SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
16/4/1970Thứ Năm11Bính DầnKhaiGiácĐại Cát
17/4/1970Thứ Sáu12Đinh MãoBếCangĐại Hung
18/4/1970Thứ Bảy13Mậu ThìnKiếnĐêHung
19/4/1970Chủ Nhật14Kỷ TỵTrừPhòngCát
20/4/1970Thứ Hai15Canh NgọMãnTâmHung
21/4/1970Thứ Ba16Tân MùiBìnhCát
22/4/1970Thứ Tư17Nhâm ThânĐịnhĐại Cát
23/4/1970Thứ Năm18Quý DậuChấpĐẩuBình Hòa
24/4/1970Thứ Sáu19Giáp TuấtPháNgưuĐại Hung
25/4/1970Thứ Bảy20Ất HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
26/4/1970Chủ Nhật21Bính TýThànhBình Hòa
27/4/1970Thứ Hai22Đinh SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
28/4/1970Thứ Ba23Mậu DầnKhaiThấtĐại Cát
29/4/1970Thứ Tư24Kỷ MãoBếBíchHung
30/4/1970Thứ Năm25Canh ThìnKiếnKhuêHung
1/5/1970Thứ Sáu26Tân TỵTrừLâuCát
2/5/1970Thứ Bảy27Nhâm NgọMãnVịĐại Cát
3/5/1970Chủ Nhật28Quý MùiBìnhMãoBình Hòa
4/5/1970Thứ Hai29Giáp ThânĐịnhTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.