Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1968

Tháng 3 âm lịch năm 1968 (Mậu Thân) kéo dài từ 29/3/1968 đến 26/4/1968 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1968

12/4/1968Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/4/1968CátChủ Nhật · 17 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/4/1968CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/4/1968CátThứ Hai · 25 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/4/1968CátThứ Tư · 27 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/4/1968CátThứ Hai · 11 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/4/1968CátThứ Tư · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/4/1968CátThứ Năm · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1968

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/3/1968Thứ Sáumùng 1Mậu TuấtNguyNgưuĐại Hung
30/3/1968Thứ Bảymùng 2Kỷ HợiThànhNữĐại HungThụ Tử
31/3/1968Chủ Nhậtmùng 3Canh TýThuHung
1/4/1968Thứ Haimùng 4Tân SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
2/4/1968Thứ Bamùng 5Nhâm DầnBếThấtHung
3/4/1968Thứ Tưmùng 6Quý MãoKiếnBíchCát
4/4/1968Thứ Nămmùng 7Giáp ThìnTrừKhuêCát
5/4/1968Thứ Sáumùng 8Ất TỵMãnLâuBình Hòa
6/4/1968Thứ Bảymùng 9Bính NgọMãnVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/4/1968Chủ Nhậtmùng 10Đinh MùiBìnhMãoBình Hòa
8/4/1968Thứ Hai11Mậu ThânĐịnhTấtCát
9/4/1968Thứ Ba12Kỷ DậuChấpChủyĐại Hung
10/4/1968Thứ Tư13Canh TuấtPháSâmHung
11/4/1968Thứ Năm14Tân HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
12/4/1968Thứ Sáu15Nhâm TýThànhQuỷĐại Cát
13/4/1968Thứ Bảy16Quý SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
14/4/1968Chủ Nhật17Giáp DầnKhaiTinhCát
15/4/1968Thứ Hai18Ất MãoBếTrươngĐại Hung
16/4/1968Thứ Ba19Bính ThìnKiếnDựcHung
17/4/1968Thứ Tư20Đinh TỵTrừChẩnCát
18/4/1968Thứ Năm21Mậu NgọMãnGiácBình Hòa
19/4/1968Thứ Sáu22Kỷ MùiBìnhCangHung
20/4/1968Thứ Bảy23Canh ThânĐịnhĐêHung
21/4/1968Chủ Nhật24Tân DậuChấpPhòngBình Hòa
22/4/1968Thứ Hai25Nhâm TuấtPháTâmCát
23/4/1968Thứ Ba26Quý HợiNguyĐại HungThụ Tử
24/4/1968Thứ Tư27Giáp TýThànhCát
25/4/1968Thứ Năm28Ất SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
26/4/1968Thứ Sáu29Bính DầnKhaiNgưuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.