Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1959

Tháng 3 âm lịch năm 1959 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 8/4/1959 đến 7/5/1959 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1959

20/4/1959Đại CátThứ Hai · 13 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/4/1959Đại CátThứ Năm · 23 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/4/1959Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/4/1959CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/4/1959CátChủ Nhật · 19 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/4/1959CátThứ Tư · 22 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/1959CátThứ Tư · 29 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/4/1959CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1959

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/4/1959Thứ Tưmùng 1Canh ThânĐịnhCát
9/4/1959Thứ Nămmùng 2Tân DậuChấpĐẩuBình Hòa
10/4/1959Thứ Sáumùng 3Nhâm TuấtPháNgưuCát
11/4/1959Thứ Bảymùng 4Quý HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
12/4/1959Chủ Nhậtmùng 5Giáp TýThànhBình Hòa
13/4/1959Thứ Haimùng 6Ất SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
14/4/1959Thứ Bamùng 7Bính DầnKhaiThấtĐại Cát
15/4/1959Thứ Tưmùng 8Đinh MãoBếBíchHung
16/4/1959Thứ Nămmùng 9Mậu ThìnKiếnKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/4/1959Thứ Sáumùng 10Kỷ TỵTrừLâuCát
18/4/1959Thứ Bảy11Canh NgọMãnVịCát
19/4/1959Chủ Nhật12Tân MùiBìnhMãoBình Hòa
20/4/1959Thứ Hai13Nhâm ThânĐịnhTấtĐại Cát
21/4/1959Thứ Ba14Quý DậuChấpChủyĐại Hung
22/4/1959Thứ Tư15Giáp TuấtPháSâmHung
23/4/1959Thứ Năm16Ất HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
24/4/1959Thứ Sáu17Bính TýThànhQuỷBình Hòa
25/4/1959Thứ Bảy18Đinh SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
26/4/1959Chủ Nhật19Mậu DầnKhaiTinhCát
27/4/1959Thứ Hai20Kỷ MãoBếTrươngĐại Hung
28/4/1959Thứ Ba21Canh ThìnKiếnDựcHung
29/4/1959Thứ Tư22Tân TỵTrừChẩnCát
30/4/1959Thứ Năm23Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
1/5/1959Thứ Sáu24Quý MùiBìnhCangHung
2/5/1959Thứ Bảy25Giáp ThânĐịnhĐêHung
3/5/1959Chủ Nhật26Ất DậuChấpPhòngBình Hòa
4/5/1959Thứ Hai27Bính TuấtPháTâmĐại Hung
5/5/1959Thứ Ba28Đinh HợiNguyĐại HungThụ Tử
6/5/1959Thứ Tư29Mậu TýThànhCát
7/5/1959Thứ Năm30Kỷ SửuThànhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.