Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1954

Tháng 3 âm lịch năm 1954 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 3/4/1954 đến 2/5/1954 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1954

26/4/1954Đại CátThứ Hai · 24 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/4/1954Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/4/1954Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/4/1954Đại CátThứ Tư · 26 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/4/1954CátThứ Tư · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/4/1954CátThứ Tư · 12 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/4/1954CátThứ Tư · 19 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/4/1954CátThứ Ba · 18 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1954

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/4/1954Thứ Bảymùng 1Kỷ SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
4/4/1954Chủ Nhậtmùng 2Canh DầnBếTinhĐại Hung
5/4/1954Thứ Haimùng 3Tân MãoKiếnTrươngBình Hòa
6/4/1954Thứ Bamùng 4Nhâm ThìnKiếnDựcĐại Cát
7/4/1954Thứ Tưmùng 5Quý TỵTrừChẩnCát
8/4/1954Thứ Nămmùng 6Giáp NgọMãnGiácBình Hòa
9/4/1954Thứ Sáumùng 7Ất MùiBìnhCangHung
10/4/1954Thứ Bảymùng 8Bính ThânĐịnhĐêHung
11/4/1954Chủ Nhậtmùng 9Đinh DậuChấpPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/4/1954Thứ Haimùng 10Mậu TuấtPháTâmĐại Hung
13/4/1954Thứ Ba11Kỷ HợiNguyĐại HungThụ Tử
14/4/1954Thứ Tư12Canh TýThànhCát
15/4/1954Thứ Năm13Tân SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
16/4/1954Thứ Sáu14Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát
17/4/1954Thứ Bảy15Quý MãoBếNữĐại Hung
18/4/1954Chủ Nhật16Giáp ThìnKiếnHung
19/4/1954Thứ Hai17Ất TỵTrừNguyBình Hòa
20/4/1954Thứ Ba18Bính NgọMãnThấtCát
21/4/1954Thứ Tư19Đinh MùiBìnhBíchCát
22/4/1954Thứ Năm20Mậu ThânĐịnhKhuêHung
23/4/1954Thứ Sáu21Kỷ DậuChấpLâuBình Hòa
24/4/1954Thứ Bảy22Canh TuấtPháVịHung
25/4/1954Chủ Nhật23Tân HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
26/4/1954Thứ Hai24Nhâm TýThànhTấtĐại Cát
27/4/1954Thứ Ba25Quý SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
28/4/1954Thứ Tư26Giáp DầnKhaiSâmĐại Cát
29/4/1954Thứ Năm27Ất MãoBếTỉnhHung
30/4/1954Thứ Sáu28Bính ThìnKiếnQuỷHung
1/5/1954Thứ Bảy29Đinh TỵTrừLiễuBình Hòa
2/5/1954Chủ Nhật30Mậu NgọMãnTinhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.