Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1950

Tháng 3 âm lịch năm 1950 (Canh Dần) kéo dài từ 17/4/1950 đến 16/5/1950 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1950

17/4/1950Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/4/1950Đại CátThứ Năm · 11 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/5/1950CátThứ Hai · 22 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/4/1950CátThứ Sáu · 12 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/5/1950CátThứ Hai · 15 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/5/1950CátThứ Năm · 25 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/4/1950CátThứ Ba · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/4/1950CátThứ Tư · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1950

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/4/1950Thứ Haimùng 1Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
18/4/1950Thứ Bamùng 2Quý MùiBìnhCát
19/4/1950Thứ Tưmùng 3Giáp ThânĐịnhCát
20/4/1950Thứ Nămmùng 4Ất DậuChấpĐẩuBình Hòa
21/4/1950Thứ Sáumùng 5Bính TuấtPháNgưuĐại Hung
22/4/1950Thứ Bảymùng 6Đinh HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
23/4/1950Chủ Nhậtmùng 7Mậu TýThànhBình Hòa
24/4/1950Thứ Haimùng 8Kỷ SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
25/4/1950Thứ Bamùng 9Canh DầnKhaiThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/4/1950Thứ Tưmùng 10Tân MãoBếBíchHung
27/4/1950Thứ Năm11Nhâm ThìnKiếnKhuêĐại Cát
28/4/1950Thứ Sáu12Quý TỵTrừLâuCát
29/4/1950Thứ Bảy13Giáp NgọMãnVịCát
30/4/1950Chủ Nhật14Ất MùiBìnhMãoBình Hòa
1/5/1950Thứ Hai15Bính ThânĐịnhTấtCát
2/5/1950Thứ Ba16Đinh DậuChấpChủyĐại Hung
3/5/1950Thứ Tư17Mậu TuấtPháSâmHung
4/5/1950Thứ Năm18Kỷ HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
5/5/1950Thứ Sáu19Canh TýThànhQuỷBình Hòa
6/5/1950Thứ Bảy20Tân SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
7/5/1950Chủ Nhật21Nhâm DầnThuTinhHung
8/5/1950Thứ Hai22Quý MãoKhaiTrươngCát
9/5/1950Thứ Ba23Giáp ThìnBếDựcĐại Hung
10/5/1950Thứ Tư24Ất TỵKiếnChẩnBình Hòa
11/5/1950Thứ Năm25Bính NgọTrừGiácCát
12/5/1950Thứ Sáu26Đinh MùiMãnCangHung
13/5/1950Thứ Bảy27Mậu ThânBìnhĐêHung
14/5/1950Chủ Nhật28Kỷ DậuĐịnhPhòngBình Hòa
15/5/1950Thứ Hai29Canh TuấtChấpTâmBình Hòa
16/5/1950Thứ Ba30Tân HợiPháĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.