Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1948

Tháng 3 âm lịch năm 1948 (Mậu Tý) kéo dài từ 9/4/1948 đến 8/5/1948 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1948

27/4/1948Đại CátThứ Ba · 19 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/5/1948Đại CátThứ Năm · 28 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/5/1948Đại CátThứ Tư · 27 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/5/1948Đại CátThứ Hai · 25 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/4/1948CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/4/1948CátThứ Tư · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/4/1948CátThứ Tư · 13 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/4/1948CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1948

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/4/1948Thứ Sáumùng 1Giáp TýThànhQuỷBình Hòa
10/4/1948Thứ Bảymùng 2Ất SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
11/4/1948Chủ Nhậtmùng 3Bính DầnKhaiTinhCát
12/4/1948Thứ Haimùng 4Đinh MãoBếTrươngĐại Hung
13/4/1948Thứ Bamùng 5Mậu ThìnKiếnDựcHung
14/4/1948Thứ Tưmùng 6Kỷ TỵTrừChẩnCát
15/4/1948Thứ Nămmùng 7Canh NgọMãnGiácBình Hòa
16/4/1948Thứ Sáumùng 8Tân MùiBìnhCangHung
17/4/1948Thứ Bảymùng 9Nhâm ThânĐịnhĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/4/1948Chủ Nhậtmùng 10Quý DậuChấpPhòngBình Hòa
19/4/1948Thứ Hai11Giáp TuấtPháTâmĐại Hung
20/4/1948Thứ Ba12Ất HợiNguyĐại HungThụ Tử
21/4/1948Thứ Tư13Bính TýThànhCát
22/4/1948Thứ Năm14Đinh SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
23/4/1948Thứ Sáu15Mậu DầnKhaiNgưuCát
24/4/1948Thứ Bảy16Kỷ MãoBếNữĐại Hung
25/4/1948Chủ Nhật17Canh ThìnKiếnHung
26/4/1948Thứ Hai18Tân TỵTrừNguyBình Hòa
27/4/1948Thứ Ba19Nhâm NgọMãnThấtĐại Cát
28/4/1948Thứ Tư20Quý MùiBìnhBíchCát
29/4/1948Thứ Năm21Giáp ThânĐịnhKhuêHung
30/4/1948Thứ Sáu22Ất DậuChấpLâuBình Hòa
1/5/1948Thứ Bảy23Bính TuấtPháVịHung
2/5/1948Chủ Nhật24Đinh HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
3/5/1948Thứ Hai25Mậu TýThànhTấtĐại Cát
4/5/1948Thứ Ba26Kỷ SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
5/5/1948Thứ Tư27Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
6/5/1948Thứ Năm28Tân MãoKhaiTỉnhĐại Cát
7/5/1948Thứ Sáu29Nhâm ThìnBếQuỷĐại Hung
8/5/1948Thứ Bảy30Quý TỵKiếnLiễuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.