Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1943

Tháng 3 âm lịch năm 1943 (Quý Mùi) kéo dài từ 5/4/1943 đến 3/5/1943 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1943

14/4/1943Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/4/1943Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/4/1943Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/4/1943CátThứ Năm · 25 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/4/1943CátThứ Tư · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/4/1943CátThứ Ba · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/4/1943CátThứ Hai · 15 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/4/1943CátThứ Hai · 22 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1943

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/4/1943Thứ Haimùng 1Quý TỵMãnNguyHung
6/4/1943Thứ Bamùng 2Giáp NgọMãnThấtCát
7/4/1943Thứ Tưmùng 3Ất MùiBìnhBíchCát
8/4/1943Thứ Nămmùng 4Bính ThânĐịnhKhuêHung
9/4/1943Thứ Sáumùng 5Đinh DậuChấpLâuBình Hòa
10/4/1943Thứ Bảymùng 6Mậu TuấtPháVịHung
11/4/1943Chủ Nhậtmùng 7Kỷ HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
12/4/1943Thứ Haimùng 8Canh TýThànhTấtĐại Cát
13/4/1943Thứ Bamùng 9Tân SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
14/4/1943Thứ Tưmùng 10Nhâm DầnKhaiSâmĐại Cát
15/4/1943Thứ Năm11Quý MãoBếTỉnhHung
16/4/1943Thứ Sáu12Giáp ThìnKiếnQuỷHung
17/4/1943Thứ Bảy13Ất TỵTrừLiễuBình Hòa
18/4/1943Chủ Nhật14Bính NgọMãnTinhHung
19/4/1943Thứ Hai15Đinh MùiBìnhTrươngCát
20/4/1943Thứ Ba16Mậu ThânĐịnhDựcHung
21/4/1943Thứ Tư17Kỷ DậuChấpChẩnBình Hòa
22/4/1943Thứ Năm18Canh TuấtPháGiácHung
23/4/1943Thứ Sáu19Tân HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
24/4/1943Thứ Bảy20Nhâm TýThànhĐêĐại Cát
25/4/1943Chủ Nhật21Quý SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
26/4/1943Thứ Hai22Giáp DầnKhaiTâmCát
27/4/1943Thứ Ba23Ất MãoBếĐại Hung
28/4/1943Thứ Tư24Bính ThìnKiếnBình Hòa
29/4/1943Thứ Năm25Đinh TỵTrừĐẩuCát
30/4/1943Thứ Sáu26Mậu NgọMãnNgưuHung
1/5/1943Thứ Bảy27Kỷ MùiBìnhNữBình Hòa
2/5/1943Chủ Nhật28Canh ThânĐịnhHung
3/5/1943Thứ Hai29Tân DậuChấpNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.