Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1933

Tháng 3 âm lịch năm 1933 (Quý Dậu) kéo dài từ 26/3/1933 đến 24/4/1933 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1933

6/4/1933Đại CátThứ Năm · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/3/1933Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/4/1933Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/4/1933Đại CátThứ Ba · 24 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/4/1933CátChủ Nhật · 15 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/1933CátThứ Năm · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/4/1933CátThứ Sáu · 27 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/4/1933CátThứ Hai · 30 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1933

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/3/1933Chủ Nhậtmùng 1Tân MãoKiếnMãoHung
27/3/1933Thứ Haimùng 2Nhâm ThìnTrừTấtCát
28/3/1933Thứ Bamùng 3Quý TỵMãnChủyHung
29/3/1933Thứ Tưmùng 4Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
30/3/1933Thứ Nămmùng 5Ất MùiĐịnhTỉnhCát
31/3/1933Thứ Sáumùng 6Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
1/4/1933Thứ Bảymùng 7Đinh DậuPháLiễuHung
2/4/1933Chủ Nhậtmùng 8Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
3/4/1933Thứ Haimùng 9Kỷ HợiThànhTrươngĐại HungThụ Tử
4/4/1933Thứ Bamùng 10Canh TýThuDựcHung
5/4/1933Thứ Tư11Tân SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
6/4/1933Thứ Năm12Nhâm DầnKhaiGiácĐại Cát
7/4/1933Thứ Sáu13Quý MãoBếCangĐại Hung
8/4/1933Thứ Bảy14Giáp ThìnKiếnĐêHung
9/4/1933Chủ Nhật15Ất TỵTrừPhòngCát
10/4/1933Thứ Hai16Bính NgọMãnTâmHung
11/4/1933Thứ Ba17Đinh MùiBìnhCát
12/4/1933Thứ Tư18Mậu ThânĐịnhCát
13/4/1933Thứ Năm19Kỷ DậuChấpĐẩuBình Hòa
14/4/1933Thứ Sáu20Canh TuấtPháNgưuĐại Hung
15/4/1933Thứ Bảy21Tân HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
16/4/1933Chủ Nhật22Nhâm TýThànhĐại Cát
17/4/1933Thứ Hai23Quý SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
18/4/1933Thứ Ba24Giáp DầnKhaiThấtĐại Cát
19/4/1933Thứ Tư25Ất MãoBếBíchHung
20/4/1933Thứ Năm26Bính ThìnKiếnKhuêHung
21/4/1933Thứ Sáu27Đinh TỵTrừLâuCát
22/4/1933Thứ Bảy28Mậu NgọMãnVịCát
23/4/1933Chủ Nhật29Kỷ MùiBìnhMãoBình Hòa
24/4/1933Thứ Hai30Canh ThânĐịnhTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.