Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1932

Tháng 3 âm lịch năm 1932 (Nhâm Thân) kéo dài từ 6/4/1932 đến 5/5/1932 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1932

11/4/1932Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/4/1932Đại CátThứ Năm · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/4/1932Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/5/1932Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/5/1932Đại CátThứ Năm · 30 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/4/1932CátThứ Năm · 23 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/4/1932CátThứ Hai · 20 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/4/1932CátThứ Tư · 22 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1932

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/4/1932Thứ Tưmùng 1Đinh DậuChấpChẩnBình Hòa
7/4/1932Thứ Nămmùng 2Mậu TuấtPháGiácHung
8/4/1932Thứ Sáumùng 3Kỷ HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
9/4/1932Thứ Bảymùng 4Canh TýThànhĐêBình Hòa
10/4/1932Chủ Nhậtmùng 5Tân SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
11/4/1932Thứ Haimùng 6Nhâm DầnKhaiTâmĐại Cát
12/4/1932Thứ Bamùng 7Quý MãoBếĐại Hung
13/4/1932Thứ Tưmùng 8Giáp ThìnKiếnBình Hòa
14/4/1932Thứ Nămmùng 9Ất TỵTrừĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/4/1932Thứ Sáumùng 10Bính NgọMãnNgưuHung
16/4/1932Thứ Bảy11Đinh MùiBìnhNữBình Hòa
17/4/1932Chủ Nhật12Mậu ThânĐịnhHung
18/4/1932Thứ Hai13Kỷ DậuChấpNguyHung
19/4/1932Thứ Ba14Canh TuấtPháThấtHung
20/4/1932Thứ Tư15Tân HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
21/4/1932Thứ Năm16Nhâm TýThànhKhuêĐại Cát
22/4/1932Thứ Sáu17Quý SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
23/4/1932Thứ Bảy18Giáp DầnKhaiVịĐại Cát
24/4/1932Chủ Nhật19Ất MãoBếMãoĐại Hung
25/4/1932Thứ Hai20Bính ThìnKiếnTấtCát
26/4/1932Thứ Ba21Đinh TỵTrừChủyHung
27/4/1932Thứ Tư22Mậu NgọMãnSâmCát
28/4/1932Thứ Năm23Kỷ MùiBìnhTỉnhCát
29/4/1932Thứ Sáu24Canh ThânĐịnhQuỷHung
30/4/1932Thứ Bảy25Tân DậuChấpLiễuHung
1/5/1932Chủ Nhật26Nhâm TuấtPháTinhĐại Cát
2/5/1932Thứ Hai27Quý HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
3/5/1932Thứ Ba28Giáp TýThànhDựcBình Hòa
4/5/1932Thứ Tư29Ất SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
5/5/1932Thứ Năm30Bính DầnKhaiGiácĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.