Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1913

Tháng 3 âm lịch năm 1913 (Quý Sửu) kéo dài từ 7/4/1913 đến 5/5/1913 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1913

21/4/1913Đại CátThứ Hai · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/5/1913Đại CátThứ Năm · 25 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/4/1913CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/4/1913CátChủ Nhật · 21 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/4/1913CátThứ Tư · 24 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/4/1913CátThứ Sáu · 12 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/4/1913CátThứ Ba · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vĩ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/4/1913CátThứ Tư · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1913

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/4/1913Thứ Haimùng 1Mậu NgọMãnTâmHung
8/4/1913Thứ Bamùng 2Kỷ MùiBìnhVĩCát
9/4/1913Thứ Tưmùng 3Canh ThânĐịnhCơCát
10/4/1913Thứ Nămmùng 4Tân DậuChấpĐẩuBình Hòa
11/4/1913Thứ Sáumùng 5Nhâm TuấtPháNgưuCát
12/4/1913Thứ Bảymùng 6Quý HợiNguyNữĐại Hung — Thụ Tử
13/4/1913Chủ Nhậtmùng 7Giáp TýThànhHưBình Hòa
14/4/1913Thứ Haimùng 8Ất SửuThuNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/4/1913Thứ Bamùng 9Bính DầnKhaiThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
16/4/1913Thứ Tưmùng 10Đinh MãoBếBíchHung
17/4/1913Thứ Năm11Mậu ThìnKiếnKhuêHung
18/4/1913Thứ Sáu12Kỷ TỵTrừLâuCát
19/4/1913Thứ Bảy13Canh NgọMãnVịCát
20/4/1913Chủ Nhật14Tân MùiBìnhMãoBình Hòa
21/4/1913Thứ Hai15Nhâm ThânĐịnhTấtĐại Cát
22/4/1913Thứ Ba16Quý DậuChấpChủyĐại Hung
23/4/1913Thứ Tư17Giáp TuấtPháSâmHung
24/4/1913Thứ Năm18Ất HợiNguyTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
25/4/1913Thứ Sáu19Bính TýThànhQuỷBình Hòa
26/4/1913Thứ Bảy20Đinh SửuThuLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/4/1913Chủ Nhật21Mậu DầnKhaiTinhCát
28/4/1913Thứ Hai22Kỷ MãoBếTrươngĐại Hung
29/4/1913Thứ Ba23Canh ThìnKiếnDựcHung
30/4/1913Thứ Tư24Tân TỵTrừChẩnCát
1/5/1913Thứ Năm25Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
2/5/1913Thứ Sáu26Quý MùiBìnhCangHung
3/5/1913Thứ Bảy27Giáp ThânĐịnhĐêHung
4/5/1913Chủ Nhật28Ất DậuChấpPhòngBình Hòa
5/5/1913Thứ Hai29Bính TuấtPháTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.