Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1909

Tháng 3 âm lịch năm 1909 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 20/4/1909 đến 18/5/1909 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1909

22/4/1909Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/5/1909Đại CátThứ Ba · 22 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/4/1909Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/5/1909Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/5/1909Đại CátThứ Năm · 17 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/5/1909CátThứ Hai · 21 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/4/1909CátThứ Năm · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/4/1909CátThứ Hai · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1909

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/4/1909Thứ Bamùng 1Canh TuấtPháThấtHung
21/4/1909Thứ Tưmùng 2Tân HợiNguyBíchĐại Hung — Thụ Tử
22/4/1909Thứ Nămmùng 3Nhâm TýThànhKhuêĐại Cát
23/4/1909Thứ Sáumùng 4Quý SửuThuLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/4/1909Thứ Bảymùng 5Giáp DầnKhaiVịĐại Cát
25/4/1909Chủ Nhậtmùng 6Ất MãoBếMãoĐại Hung
26/4/1909Thứ Haimùng 7Bính ThìnKiếnTấtCát
27/4/1909Thứ Bamùng 8Đinh TỵTrừChủyHung
28/4/1909Thứ Tưmùng 9Mậu NgọMãnSâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/4/1909Thứ Nămmùng 10Kỷ MùiBìnhTỉnhCát
30/4/1909Thứ Sáu11Canh ThânĐịnhQuỷHung
1/5/1909Thứ Bảy12Tân DậuChấpLiễuHung
2/5/1909Chủ Nhật13Nhâm TuấtPháTinhĐại Cát
3/5/1909Thứ Hai14Quý HợiNguyTrươngĐại Hung — Thụ Tử
4/5/1909Thứ Ba15Giáp TýThànhDựcBình Hòa
5/5/1909Thứ Tư16Ất SửuThuChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/5/1909Thứ Năm17Bính DầnKhaiGiácĐại Cát
7/5/1909Thứ Sáu18Đinh MãoKhaiCangBình Hòa
8/5/1909Thứ Bảy19Mậu ThìnBếĐêĐại Hung
9/5/1909Chủ Nhật20Kỷ TỵKiếnPhòngBình Hòa
10/5/1909Thứ Hai21Canh NgọTrừTâmCát
11/5/1909Thứ Ba22Tân MùiMãnVĩĐại Cát
12/5/1909Thứ Tư23Nhâm ThânBìnhCơCát
13/5/1909Thứ Năm24Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
14/5/1909Thứ Sáu25Giáp TuấtChấpNgưuĐại Hung
15/5/1909Thứ Bảy26Ất HợiPháNữĐại Hung — Thụ Tử
16/5/1909Chủ Nhật27Bính TýNguyHưĐại Hung
17/5/1909Thứ Hai28Đinh SửuThànhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/5/1909Thứ Ba29Mậu DầnThuThấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.