Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1906

Tháng 3 âm lịch năm 1906 (Bính Ngọ) kéo dài từ 25/3/1906 đến 23/4/1906 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1906

18/4/1906Đại CátThứ Tư · 25 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/4/1906Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/3/1906Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/4/1906CátThứ Năm · 26 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/1906CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/1906CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/4/1906CátThứ Năm · 12 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/4/1906CátThứ Hai · 16 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1906

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/3/1906Chủ Nhậtmùng 1Mậu ThìnTrừHưHung
26/3/1906Thứ Haimùng 2Kỷ TỵMãnNguyHung
27/3/1906Thứ Bamùng 3Canh NgọBìnhThấtĐại Cát
28/3/1906Thứ Tưmùng 4Tân MùiĐịnhBíchCát
29/3/1906Thứ Nămmùng 5Nhâm ThânChấpKhuêĐại Hung
30/3/1906Thứ Sáumùng 6Quý DậuPháLâuBình Hòa
31/3/1906Thứ Bảymùng 7Giáp TuấtNguyVịCát
1/4/1906Chủ Nhậtmùng 8Ất HợiThànhMãoĐại Hung — Thụ Tử
2/4/1906Thứ Haimùng 9Bính TýThuTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
3/4/1906Thứ Bamùng 10Đinh SửuKhaiChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/4/1906Thứ Tư11Mậu DầnBếSâmHung
5/4/1906Thứ Năm12Kỷ MãoKiếnTỉnhCát
6/4/1906Thứ Sáu13Canh ThìnTrừQuỷHung
7/4/1906Thứ Bảy14Tân TỵTrừLiễuBình Hòa
8/4/1906Chủ Nhật15Nhâm NgọMãnTinhĐại Cát
9/4/1906Thứ Hai16Quý MùiBìnhTrươngCát
10/4/1906Thứ Ba17Giáp ThânĐịnhDựcHung
11/4/1906Thứ Tư18Ất DậuChấpChẩnBình Hòa
12/4/1906Thứ Năm19Bính TuấtPháGiácHung
13/4/1906Thứ Sáu20Đinh HợiNguyCangĐại Hung — Thụ Tử
14/4/1906Thứ Bảy21Mậu TýThànhĐêBình Hòa
15/4/1906Chủ Nhật22Kỷ SửuThuPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/4/1906Thứ Hai23Canh DầnKhaiTâmCát
17/4/1906Thứ Ba24Tân MãoBếVĩĐại Hung
18/4/1906Thứ Tư25Nhâm ThìnKiếnCơĐại Cát
19/4/1906Thứ Năm26Quý TỵTrừĐẩuCát
20/4/1906Thứ Sáu27Giáp NgọMãnNgưuHung
21/4/1906Thứ Bảy28Ất MùiBìnhNữBình Hòa
22/4/1906Chủ Nhật29Bính ThânĐịnhHưHung
23/4/1906Thứ Hai30Đinh DậuChấpNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.