Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1903

Tháng 3 âm lịch năm 1903 (Quý Mão) kéo dài từ 29/3/1903 đến 26/4/1903 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1903

14/4/1903Đại CátThứ Ba · 17 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/4/1903Đại CátThứ Tư · 11 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/4/1903Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/3/1903Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/4/1903CátThứ Năm · 26 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/4/1903CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/4/1903CátThứ Hai · 16 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/4/1903CátThứ Hai · 23 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1903

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/3/1903Chủ Nhậtmùng 1Bính ThìnTrừHưHung
30/3/1903Thứ Haimùng 2Đinh TỵMãnNguyHung
31/3/1903Thứ Bamùng 3Mậu NgọBìnhThấtĐại Cát
1/4/1903Thứ Tưmùng 4Kỷ MùiĐịnhBíchCát
2/4/1903Thứ Nămmùng 5Canh ThânChấpKhuêĐại Hung
3/4/1903Thứ Sáumùng 6Tân DậuPháLâuBình Hòa
4/4/1903Thứ Bảymùng 7Nhâm TuấtNguyVịHung
5/4/1903Chủ Nhậtmùng 8Quý HợiThànhMãoĐại Hung — Thụ Tử
6/4/1903Thứ Haimùng 9Giáp TýThuTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/4/1903Thứ Bamùng 10Ất SửuThuChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/4/1903Thứ Tư11Bính DầnKhaiSâmĐại Cát
9/4/1903Thứ Năm12Đinh MãoBếTỉnhHung
10/4/1903Thứ Sáu13Mậu ThìnKiếnQuỷHung
11/4/1903Thứ Bảy14Kỷ TỵTrừLiễuBình Hòa
12/4/1903Chủ Nhật15Canh NgọMãnTinhHung
13/4/1903Thứ Hai16Tân MùiBìnhTrươngCát
14/4/1903Thứ Ba17Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
15/4/1903Thứ Tư18Quý DậuChấpChẩnBình Hòa
16/4/1903Thứ Năm19Giáp TuấtPháGiácHung
17/4/1903Thứ Sáu20Ất HợiNguyCangĐại Hung — Thụ Tử
18/4/1903Thứ Bảy21Bính TýThànhĐêBình Hòa
19/4/1903Chủ Nhật22Đinh SửuThuPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/4/1903Thứ Hai23Mậu DầnKhaiTâmCát
21/4/1903Thứ Ba24Kỷ MãoBếVĩĐại Hung
22/4/1903Thứ Tư25Canh ThìnKiếnCơBình Hòa
23/4/1903Thứ Năm26Tân TỵTrừĐẩuCát
24/4/1903Thứ Sáu27Nhâm NgọMãnNgưuĐại Cát
25/4/1903Thứ Bảy28Quý MùiBìnhNữBình Hòa
26/4/1903Chủ Nhật29Giáp ThânĐịnhHưHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.