Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Nhuận Âm Lịch Năm 2042

Tháng 2 nhuận âm lịch năm 2042 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 22/3/2042 đến 19/4/2042 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 nhuận âm lịch 2042

14/4/2042Đại CátThứ Hai · 24 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/4/2042Đại CátThứ Năm · 20 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/3/2042Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/2042Đại CátThứ Tư · 12 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/2042CátChủ Nhật · 23 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/3/2042CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/4/2042CátThứ Năm · 13 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/4/2042CátThứ Ba · 25 tháng 2 nhuận âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 nhuận âm lịch năm 2042

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/3/2042Thứ Bảymùng 1Kỷ MùiĐịnhNữBình Hòa
23/3/2042Chủ Nhậtmùng 2Canh ThânChấpĐại Hung
24/3/2042Thứ Haimùng 3Tân DậuPháNguyHung
25/3/2042Thứ Bamùng 4Nhâm TuấtNguyThấtHung
26/3/2042Thứ Tưmùng 5Quý HợiThànhBíchĐại Cát
27/3/2042Thứ Nămmùng 6Giáp TýThuKhuêCát
28/3/2042Thứ Sáumùng 7Ất SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
29/3/2042Thứ Bảymùng 8Bính DầnBếVịHung
30/3/2042Chủ Nhậtmùng 9Đinh MãoKiếnMãoHung
31/3/2042Thứ Haimùng 10Mậu ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
1/4/2042Thứ Ba11Kỷ TỵMãnChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/4/2042Thứ Tư12Canh NgọBìnhSâmĐại Cát
3/4/2042Thứ Năm13Tân MùiĐịnhTỉnhCát
4/4/2042Thứ Sáu14Nhâm ThânChấpQuỷĐại Hung
5/4/2042Thứ Bảy15Quý DậuChấpLiễuHung
6/4/2042Chủ Nhật16Giáp TuấtPháTinhĐại Hung
7/4/2042Thứ Hai17Ất HợiNguyTrươngHung
8/4/2042Thứ Ba18Bính TýThànhDựcBình Hòa
9/4/2042Thứ Tư19Đinh SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
10/4/2042Thứ Năm20Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
11/4/2042Thứ Sáu21Kỷ MãoBếCangĐại Hung
12/4/2042Thứ Bảy22Canh ThìnKiếnĐêĐại HungThụ Tử
13/4/2042Chủ Nhật23Tân TỵTrừPhòngCát
14/4/2042Thứ Hai24Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
15/4/2042Thứ Ba25Quý MùiBìnhCát
16/4/2042Thứ Tư26Giáp ThânĐịnhCát
17/4/2042Thứ Năm27Ất DậuChấpĐẩuBình Hòa
18/4/2042Thứ Sáu28Bính TuấtPháNgưuĐại Hung
19/4/2042Thứ Bảy29Đinh HợiNguyNữĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.