Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2163

Tháng 2 âm lịch năm 2163 (Quý Hợi) kéo dài từ 5/3/2163 đến 2/4/2163 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2163

23/3/2163Đại CátThứ Tư · 19 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/3/2163Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/3/2163Đại CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2163CátThứ Hai · 24 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/3/2163CátThứ Năm · 20 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2163CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2163

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/3/2163Thứ Bảymùng 1Bính TýKhaiĐêĐại Cát
6/3/2163Chủ Nhậtmùng 2Đinh SửuBếPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/3/2163Thứ Haimùng 3Mậu DầnBếTâmĐại Hung
8/3/2163Thứ Bamùng 4Kỷ MãoKiếnVĩBình Hòa
9/3/2163Thứ Tưmùng 5Canh ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
10/3/2163Thứ Nămmùng 6Tân TỵMãnĐẩuCát
11/3/2163Thứ Sáumùng 7Nhâm NgọBìnhNgưuBình Hòa
12/3/2163Thứ Bảymùng 8Quý MùiĐịnhNữBình Hòa
13/3/2163Chủ Nhậtmùng 9Giáp ThânChấpHưHung
14/3/2163Thứ Haimùng 10Ất DậuPháNguyHung
15/3/2163Thứ Ba11Bính TuấtNguyThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
16/3/2163Thứ Tư12Đinh HợiThànhBíchĐại Cát
17/3/2163Thứ Năm13Mậu TýThuKhuêHung
18/3/2163Thứ Sáu14Kỷ SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/3/2163Thứ Bảy15Canh DầnBếVịHung
20/3/2163Chủ Nhật16Tân MãoKiếnMãoHung
21/3/2163Thứ Hai17Nhâm ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
22/3/2163Thứ Ba18Quý TỵMãnChủyHung
23/3/2163Thứ Tư19Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
24/3/2163Thứ Năm20Ất MùiĐịnhTỉnhCát
25/3/2163Thứ Sáu21Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
26/3/2163Thứ Bảy22Đinh DậuPháLiễuHung
27/3/2163Chủ Nhật23Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
28/3/2163Thứ Hai24Kỷ HợiThànhTrươngCát
29/3/2163Thứ Ba25Canh TýThuDựcHung
30/3/2163Thứ Tư26Tân SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/3/2163Thứ Năm27Nhâm DầnBếGiácHung
1/4/2163Thứ Sáu28Quý MãoKiếnCangHung
2/4/2163Thứ Bảy29Giáp ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.