Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2149

Tháng 2 âm lịch năm 2149 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 10/3/2149 đến 7/4/2149 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2149

12/3/2149Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/3/2149CátThứ Hai · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/2149CátThứ Năm · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/2149CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Cơ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/4/2149CátThứ Hai · 29 tháng 2 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/3/2149CátChủ Nhật · 14 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2149CátThứ Ba · 16 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/2149CátThứ Bảy · 20 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2149

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/3/2149Thứ Haimùng 1Mậu ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
11/3/2149Thứ Bamùng 2Kỷ TỵMãnChủyHung
12/3/2149Thứ Tưmùng 3Canh NgọBìnhSâmĐại Cát
13/3/2149Thứ Nămmùng 4Tân MùiĐịnhTỉnhCát
14/3/2149Thứ Sáumùng 5Nhâm ThânChấpQuỷĐại Hung
15/3/2149Thứ Bảymùng 6Quý DậuPháLiễuHung
16/3/2149Chủ Nhậtmùng 7Giáp TuấtNguyTinhHung
17/3/2149Thứ Haimùng 8Ất HợiThànhTrươngCát
18/3/2149Thứ Bamùng 9Bính TýThuDựcHung
19/3/2149Thứ Tưmùng 10Đinh SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/3/2149Thứ Năm11Mậu DầnBếGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/3/2149Thứ Sáu12Kỷ MãoKiếnCangHung
22/3/2149Thứ Bảy13Canh ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
23/3/2149Chủ Nhật14Tân TỵMãnPhòngCát
24/3/2149Thứ Hai15Nhâm NgọBìnhTâmBình Hòa
25/3/2149Thứ Ba16Quý MùiĐịnhVĩCát
26/3/2149Thứ Tư17Giáp ThânChấpCơCát
27/3/2149Thứ Năm18Ất DậuPháĐẩuBình Hòa
28/3/2149Thứ Sáu19Bính TuấtNguyNgưuĐại Hung
29/3/2149Thứ Bảy20Đinh HợiThànhNữCát
30/3/2149Chủ Nhật21Mậu TýThuHưHung
31/3/2149Thứ Hai22Kỷ SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/4/2149Thứ Ba23Canh DầnBếThấtHung
2/4/2149Thứ Tư24Tân MãoKiếnBíchCát
3/4/2149Thứ Năm25Nhâm ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
4/4/2149Thứ Sáu26Quý TỵMãnLâuBình Hòa
5/4/2149Thứ Bảy27Giáp NgọMãnVịCát
6/4/2149Chủ Nhật28Ất MùiBìnhMãoBình Hòa
7/4/2149Thứ Hai29Bính ThânĐịnhTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.