Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2128

Tháng 2 âm lịch năm 2128 (Mậu Tý) kéo dài từ 1/3/2128 đến 30/3/2128 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2128

26/3/2128Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/3/2128CátThứ Hai · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/3/2128CátThứ Hai · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/2128CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/3/2128CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/2128CátChủ Nhật · 14 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/2128CátThứ Hai · 15 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2128CátThứ Năm · 25 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2128

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/3/2128Thứ Haimùng 1Kỷ TỵBìnhNguyCát
2/3/2128Thứ Bamùng 2Canh NgọĐịnhThấtBình Hòa
3/3/2128Thứ Tưmùng 3Tân MùiChấpBíchBình Hòa
4/3/2128Thứ Nămmùng 4Nhâm ThânPháKhuêĐại Hung
5/3/2128Thứ Sáumùng 5Quý DậuNguyLâuĐại Hung
6/3/2128Thứ Bảymùng 6Giáp TuấtNguyVịCát
7/3/2128Chủ Nhậtmùng 7Ất HợiThànhMãoCát
8/3/2128Thứ Haimùng 8Bính TýThuTấtCát
9/3/2128Thứ Bamùng 9Đinh SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
10/3/2128Thứ Tưmùng 10Mậu DầnBếSâmHung
11/3/2128Thứ Năm11Kỷ MãoKiếnTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/3/2128Thứ Sáu12Canh ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
13/3/2128Thứ Bảy13Tân TỵMãnLiễuHung
14/3/2128Chủ Nhật14Nhâm NgọBìnhTinhCát
15/3/2128Thứ Hai15Quý MùiĐịnhTrươngCát
16/3/2128Thứ Ba16Giáp ThânChấpDựcHung
17/3/2128Thứ Tư17Ất DậuPháChẩnBình Hòa
18/3/2128Thứ Năm18Bính TuấtNguyGiácĐại Hung
19/3/2128Thứ Sáu19Đinh HợiThànhCangBình Hòa
20/3/2128Thứ Bảy20Mậu TýThuĐêHung
21/3/2128Chủ Nhật21Kỷ SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
22/3/2128Thứ Hai22Canh DầnBếTâmĐại Hung
23/3/2128Thứ Ba23Tân MãoKiếnBình Hòa
24/3/2128Thứ Tư24Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
25/3/2128Thứ Năm25Quý TỵMãnĐẩuCát
26/3/2128Thứ Sáu26Giáp NgọBìnhNgưuĐại Cát
27/3/2128Thứ Bảy27Ất MùiĐịnhNữBình Hòa
28/3/2128Chủ Nhật28Bính ThânChấpĐại Hung
29/3/2128Thứ Hai29Đinh DậuPháNguyHung
30/3/2128Thứ Ba30Mậu TuấtNguyThấtHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.