Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2127

Tháng 2 âm lịch năm 2127 (Đinh Hợi) kéo dài từ 13/3/2127 đến 11/4/2127 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2127

9/4/2127Đại CátThứ Tư · 28 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/4/2127Đại CátThứ Ba · 20 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/2127Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/4/2127Đại CátThứ Hai · 26 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/3/2127CátThứ Năm · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/3/2127CátThứ Ba · 13 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/2127CátThứ Tư · 21 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/2127CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2127

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/3/2127Thứ Nămmùng 1Ất HợiThànhTỉnhĐại Cát
14/3/2127Thứ Sáumùng 2Bính TýThuQuỷHung
15/3/2127Thứ Bảymùng 3Đinh SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
16/3/2127Chủ Nhậtmùng 4Mậu DầnBếTinhĐại Hung
17/3/2127Thứ Haimùng 5Kỷ MãoKiếnTrươngBình Hòa
18/3/2127Thứ Bamùng 6Canh ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
19/3/2127Thứ Tưmùng 7Tân TỵMãnChẩnCát
20/3/2127Thứ Nămmùng 8Nhâm NgọBìnhGiácCát
21/3/2127Thứ Sáumùng 9Quý MùiĐịnhCangHung
22/3/2127Thứ Bảymùng 10Giáp ThânChấpĐêHung
23/3/2127Chủ Nhật11Ất DậuPháPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/3/2127Thứ Hai12Bính TuấtNguyTâmĐại Hung
25/3/2127Thứ Ba13Đinh HợiThànhCát
26/3/2127Thứ Tư14Mậu TýThuCát
27/3/2127Thứ Năm15Kỷ SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
28/3/2127Thứ Sáu16Canh DầnBếNgưuĐại Hung
29/3/2127Thứ Bảy17Tân MãoKiếnNữHung
30/3/2127Chủ Nhật18Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
31/3/2127Thứ Hai19Quý TỵMãnNguyHung
1/4/2127Thứ Ba20Giáp NgọBìnhThấtĐại Cát
2/4/2127Thứ Tư21Ất MùiĐịnhBíchCát
3/4/2127Thứ Năm22Bính ThânChấpKhuêĐại Hung
4/4/2127Thứ Sáu23Đinh DậuPháLâuBình Hòa
5/4/2127Thứ Bảy24Mậu TuấtNguyVịHung
6/4/2127Chủ Nhật25Kỷ HợiNguyMãoĐại Hung
7/4/2127Thứ Hai26Canh TýThànhTấtĐại Cát
8/4/2127Thứ Ba27Tân SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
9/4/2127Thứ Tư28Nhâm DầnKhaiSâmĐại Cát
10/4/2127Thứ Năm29Quý MãoBếTỉnhHung
11/4/2127Thứ Sáu30Giáp ThìnKiếnQuỷĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.