Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2123

Tháng 2 âm lịch năm 2123 (Quý Mùi) kéo dài từ 26/2/2123 đến 26/3/2123 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2123

4/3/2123Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2123Đại CátThứ Tư · 13 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/2123Đại CátThứ Tư · 20 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/2123CátThứ Bảy · 16 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/3/2123CátThứ Hai · 25 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/2123CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Nữ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/3/2123CátThứ Năm · 21 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/2123CátThứ Ba · 26 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2123

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/2/2123Thứ Sáumùng 1Kỷ HợiThuCangĐại Hung
27/2/2123Thứ Bảymùng 2Canh TýKhaiĐêCát
28/2/2123Chủ Nhậtmùng 3Tân SửuBếPhòngĐại HungSát Chủ Dương
1/3/2123Thứ Haimùng 4Nhâm DầnKiếnTâmĐại Hung
2/3/2123Thứ Bamùng 5Quý MãoTrừBình Hòa
3/3/2123Thứ Tưmùng 6Giáp ThìnMãnĐại HungThụ Tử
4/3/2123Thứ Nămmùng 7Ất TỵBìnhĐẩuĐại Cát
5/3/2123Thứ Sáumùng 8Bính NgọĐịnhNgưuBình Hòa
6/3/2123Thứ Bảymùng 9Đinh MùiChấpNữCát
7/3/2123Chủ Nhậtmùng 10Mậu ThânChấpĐại Hung
8/3/2123Thứ Hai11Kỷ DậuPháNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/3/2123Thứ Ba12Canh TuấtNguyThấtHung
10/3/2123Thứ Tư13Tân HợiThànhBíchĐại Cát
11/3/2123Thứ Năm14Nhâm TýThuKhuêHung
12/3/2123Thứ Sáu15Quý SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
13/3/2123Thứ Bảy16Giáp DầnBếVịCát
14/3/2123Chủ Nhật17Ất MãoKiếnMãoHung
15/3/2123Thứ Hai18Bính ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
16/3/2123Thứ Ba19Đinh TỵMãnChủyHung
17/3/2123Thứ Tư20Mậu NgọBìnhSâmĐại Cát
18/3/2123Thứ Năm21Kỷ MùiĐịnhTỉnhCát
19/3/2123Thứ Sáu22Canh ThânChấpQuỷĐại Hung
20/3/2123Thứ Bảy23Tân DậuPháLiễuHung
21/3/2123Chủ Nhật24Nhâm TuấtNguyTinhĐại Hung
22/3/2123Thứ Hai25Quý HợiThànhTrươngCát
23/3/2123Thứ Ba26Giáp TýThuDựcCát
24/3/2123Thứ Tư27Ất SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
25/3/2123Thứ Năm28Bính DầnBếGiácHung
26/3/2123Thứ Sáu29Đinh MãoKiếnCangHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.