Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2121

Tháng 2 âm lịch năm 2121 (Tân Tỵ) kéo dài từ 19/3/2121 đến 16/4/2121 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2121

10/4/2121Đại CátThứ Năm · 23 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/4/2121Đại CátThứ Tư · 15 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/4/2121Đại CátThứ Tư · 29 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/3/2121Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/4/2121Đại CátThứ Hai · 27 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/3/2121CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/4/2121CátThứ Ba · 14 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/4/2121CátThứ Tư · 22 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2121

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/3/2121Thứ Tưmùng 1Canh TuấtNguySâmHung
20/3/2121Thứ Nămmùng 2Tân HợiThànhTỉnhĐại Cát
21/3/2121Thứ Sáumùng 3Nhâm TýThuQuỷHung
22/3/2121Thứ Bảymùng 4Quý SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
23/3/2121Chủ Nhậtmùng 5Giáp DầnBếTinhBình Hòa
24/3/2121Thứ Haimùng 6Ất MãoKiếnTrươngBình Hòa
25/3/2121Thứ Bamùng 7Bính ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
26/3/2121Thứ Tưmùng 8Đinh TỵMãnChẩnCát
27/3/2121Thứ Nămmùng 9Mậu NgọBìnhGiácCát
28/3/2121Thứ Sáumùng 10Kỷ MùiĐịnhCangHung
29/3/2121Thứ Bảy11Canh ThânChấpĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/3/2121Chủ Nhật12Tân DậuPháPhòngBình Hòa
31/3/2121Thứ Hai13Nhâm TuấtNguyTâmĐại Hung
1/4/2121Thứ Ba14Quý HợiThànhCát
2/4/2121Thứ Tư15Giáp TýThuĐại Cát
3/4/2121Thứ Năm16Ất SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
4/4/2121Thứ Sáu17Bính DầnBếNgưuĐại Hung
5/4/2121Thứ Bảy18Đinh MãoKiếnNữHung
6/4/2121Chủ Nhật19Mậu ThìnKiếnĐại HungThụ Tử
7/4/2121Thứ Hai20Kỷ TỵTrừNguyBình Hòa
8/4/2121Thứ Ba21Canh NgọMãnThấtCát
9/4/2121Thứ Tư22Tân MùiBìnhBíchCát
10/4/2121Thứ Năm23Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
11/4/2121Thứ Sáu24Quý DậuChấpLâuBình Hòa
12/4/2121Thứ Bảy25Giáp TuấtPháVịHung
13/4/2121Chủ Nhật26Ất HợiNguyMãoĐại Hung
14/4/2121Thứ Hai27Bính TýThànhTấtĐại Cát
15/4/2121Thứ Ba28Đinh SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
16/4/2121Thứ Tư29Mậu DầnKhaiSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.