Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2113

Tháng 2 âm lịch năm 2113 (Quý Dậu) kéo dài từ 17/3/2113 đến 15/4/2113 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2113

21/3/2113Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/2113CátThứ Năm · 28 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/2113CátThứ Tư · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2113CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/3/2113CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/2113CátThứ Năm · 14 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/4/2113CátChủ Nhật · 17 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/4/2113CátThứ Hai · 18 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2113

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/3/2113Thứ Sáumùng 1Bính DầnBếNgưuĐại Hung
18/3/2113Thứ Bảymùng 2Đinh MãoKiếnNữHung
19/3/2113Chủ Nhậtmùng 3Mậu ThìnTrừĐại HungThụ Tử
20/3/2113Thứ Haimùng 4Kỷ TỵMãnNguyHung
21/3/2113Thứ Bamùng 5Canh NgọBìnhThấtĐại Cát
22/3/2113Thứ Tưmùng 6Tân MùiĐịnhBíchCát
23/3/2113Thứ Nămmùng 7Nhâm ThânChấpKhuêĐại Hung
24/3/2113Thứ Sáumùng 8Quý DậuPháLâuBình Hòa
25/3/2113Thứ Bảymùng 9Giáp TuấtNguyVịCát
26/3/2113Chủ Nhậtmùng 10Ất HợiThànhMãoCát
27/3/2113Thứ Hai11Bính TýThuTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/3/2113Thứ Ba12Đinh SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
29/3/2113Thứ Tư13Mậu DầnBếSâmHung
30/3/2113Thứ Năm14Kỷ MãoKiếnTỉnhCát
31/3/2113Thứ Sáu15Canh ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
1/4/2113Thứ Bảy16Tân TỵMãnLiễuHung
2/4/2113Chủ Nhật17Nhâm NgọBìnhTinhCát
3/4/2113Thứ Hai18Quý MùiĐịnhTrươngCát
4/4/2113Thứ Ba19Giáp ThânChấpDựcHung
5/4/2113Thứ Tư20Ất DậuPháChẩnBình Hòa
6/4/2113Thứ Năm21Bính TuấtPháGiácHung
7/4/2113Thứ Sáu22Đinh HợiNguyCangĐại Hung
8/4/2113Thứ Bảy23Mậu TýThànhĐêBình Hòa
9/4/2113Chủ Nhật24Kỷ SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
10/4/2113Thứ Hai25Canh DầnKhaiTâmCát
11/4/2113Thứ Ba26Tân MãoBếĐại Hung
12/4/2113Thứ Tư27Nhâm ThìnKiếnĐại HungThụ Tử
13/4/2113Thứ Năm28Quý TỵTrừĐẩuCát
14/4/2113Thứ Sáu29Giáp NgọMãnNgưuHung
15/4/2113Thứ Bảy30Ất MùiBìnhNữBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.