Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2112

Tháng 2 âm lịch năm 2112 (Nhâm Thân) kéo dài từ 27/2/2112 đến 27/3/2112 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2112

2/3/2112Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/3/2112Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/2112Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/3/2112CátThứ Hai · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2112CátThứ Năm · 13 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/3/2112CátChủ Nhật · 23 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/2112CátChủ Nhật · 16 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/2112CátThứ Ba · 18 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2112

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/2/2112Thứ Bảymùng 1Nhâm DầnKiếnVịBình Hòa
28/2/2112Chủ Nhậtmùng 2Quý MãoTrừMãoHung
29/2/2112Thứ Haimùng 3Giáp ThìnMãnTấtĐại HungThụ Tử
1/3/2112Thứ Bamùng 4Ất TỵBìnhChủyBình Hòa
2/3/2112Thứ Tưmùng 5Bính NgọĐịnhSâmĐại Cát
3/3/2112Thứ Nămmùng 6Đinh MùiChấpTỉnhĐại Cát
4/3/2112Thứ Sáumùng 7Mậu ThânPháQuỷĐại Hung
5/3/2112Thứ Bảymùng 8Kỷ DậuNguyLiễuĐại Hung
6/3/2112Chủ Nhậtmùng 9Canh TuấtNguyTinhĐại Hung
7/3/2112Thứ Haimùng 10Tân HợiThànhTrươngCát
8/3/2112Thứ Ba11Nhâm TýThuDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/3/2112Thứ Tư12Quý SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
10/3/2112Thứ Năm13Giáp DầnBếGiácCát
11/3/2112Thứ Sáu14Ất MãoKiếnCangHung
12/3/2112Thứ Bảy15Bính ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
13/3/2112Chủ Nhật16Đinh TỵMãnPhòngCát
14/3/2112Thứ Hai17Mậu NgọBìnhTâmBình Hòa
15/3/2112Thứ Ba18Kỷ MùiĐịnhCát
16/3/2112Thứ Tư19Canh ThânChấpHung
17/3/2112Thứ Năm20Tân DậuPháĐẩuBình Hòa
18/3/2112Thứ Sáu21Nhâm TuấtNguyNgưuĐại Hung
19/3/2112Thứ Bảy22Quý HợiThànhNữCát
20/3/2112Chủ Nhật23Giáp TýThuCát
21/3/2112Thứ Hai24Ất SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
22/3/2112Thứ Ba25Bính DầnBếThấtHung
23/3/2112Thứ Tư26Đinh MãoKiếnBíchCát
24/3/2112Thứ Năm27Mậu ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
25/3/2112Thứ Sáu28Kỷ TỵMãnLâuBình Hòa
26/3/2112Thứ Bảy29Canh NgọBìnhVịĐại Cát
27/3/2112Chủ Nhật30Tân MùiĐịnhMãoBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.