Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2100

Tháng 2 âm lịch năm 2100 (Canh Thân) kéo dài từ 11/3/2100 đến 8/4/2100 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2100

6/4/2100Đại CátThứ Ba · 27 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/3/2100Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/2100CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/3/2100CátThứ Hai · 12 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/3/2100CátThứ Năm · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/2100CátThứ Ba · 13 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/3/2100CátChủ Nhật · 18 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/2100CátThứ Ba · 20 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2100

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/3/2100Thứ Nămmùng 1Nhâm TýThuKhuêHung
12/3/2100Thứ Sáumùng 2Quý SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
13/3/2100Thứ Bảymùng 3Giáp DầnBếVịCát
14/3/2100Chủ Nhậtmùng 4Ất MãoKiếnMãoHung
15/3/2100Thứ Haimùng 5Bính ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
16/3/2100Thứ Bamùng 6Đinh TỵMãnChủyHung
17/3/2100Thứ Tưmùng 7Mậu NgọBìnhSâmĐại Cát
18/3/2100Thứ Nămmùng 8Kỷ MùiĐịnhTỉnhCát
19/3/2100Thứ Sáumùng 9Canh ThânChấpQuỷĐại Hung
20/3/2100Thứ Bảymùng 10Tân DậuPháLiễuHung
21/3/2100Chủ Nhật11Nhâm TuấtNguyTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/3/2100Thứ Hai12Quý HợiThànhTrươngCát
23/3/2100Thứ Ba13Giáp TýThuDựcCát
24/3/2100Thứ Tư14Ất SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
25/3/2100Thứ Năm15Bính DầnBếGiácHung
26/3/2100Thứ Sáu16Đinh MãoKiếnCangHung
27/3/2100Thứ Bảy17Mậu ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
28/3/2100Chủ Nhật18Kỷ TỵMãnPhòngCát
29/3/2100Thứ Hai19Canh NgọBìnhTâmBình Hòa
30/3/2100Thứ Ba20Tân MùiĐịnhCát
31/3/2100Thứ Tư21Nhâm ThânChấpHung
1/4/2100Thứ Năm22Quý DậuPháĐẩuBình Hòa
2/4/2100Thứ Sáu23Giáp TuấtNguyNgưuHung
3/4/2100Thứ Bảy24Ất HợiThànhNữCát
4/4/2100Chủ Nhật25Bính TýThuHung
5/4/2100Thứ Hai26Đinh SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
6/4/2100Thứ Ba27Mậu DầnKhaiThấtĐại Cát
7/4/2100Thứ Tư28Kỷ MãoBếBíchHung
8/4/2100Thứ Năm29Canh ThìnKiếnKhuêĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.