Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2091

Tháng 2 âm lịch năm 2091 (Tân Hợi) kéo dài từ 20/3/2091 đến 18/4/2091 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2091

17/4/2091Đại CátThứ Ba · 29 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/4/2091Đại CátThứ Năm · 17 tháng 2 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/3/2091Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2091Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/4/2091CátThứ Hai · 14 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/4/2091CátChủ Nhật · 20 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/2091CátThứ Năm · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/3/2091CátThứ Ba · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2091

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/3/2091Thứ Bamùng 1Giáp TuấtNguyThấtCát
21/3/2091Thứ Tưmùng 2Ất HợiThànhBíchĐại Cát
22/3/2091Thứ Nămmùng 3Bính TýThuKhuêHung
23/3/2091Thứ Sáumùng 4Đinh SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
24/3/2091Thứ Bảymùng 5Mậu DầnBếVịHung
25/3/2091Chủ Nhậtmùng 6Kỷ MãoKiếnMãoHung
26/3/2091Thứ Haimùng 7Canh ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
27/3/2091Thứ Bamùng 8Tân TỵMãnChủyHung
28/3/2091Thứ Tưmùng 9Nhâm NgọBìnhSâmĐại Cát
29/3/2091Thứ Nămmùng 10Quý MùiĐịnhTỉnhCát
30/3/2091Thứ Sáu11Giáp ThânChấpQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/3/2091Thứ Bảy12Ất DậuPháLiễuHung
1/4/2091Chủ Nhật13Bính TuấtNguyTinhĐại Hung
2/4/2091Thứ Hai14Đinh HợiThànhTrươngCát
3/4/2091Thứ Ba15Mậu TýThuDựcHung
4/4/2091Thứ Tư16Kỷ SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
5/4/2091Thứ Năm17Canh DầnKhaiGiácĐại Cát
6/4/2091Thứ Sáu18Tân MãoBếCangĐại Hung
7/4/2091Thứ Bảy19Nhâm ThìnKiếnĐêĐại HungThụ Tử
8/4/2091Chủ Nhật20Quý TỵTrừPhòngCát
9/4/2091Thứ Hai21Giáp NgọMãnTâmHung
10/4/2091Thứ Ba22Ất MùiBìnhCát
11/4/2091Thứ Tư23Bính ThânĐịnhCát
12/4/2091Thứ Năm24Đinh DậuChấpĐẩuBình Hòa
13/4/2091Thứ Sáu25Mậu TuấtPháNgưuĐại Hung
14/4/2091Thứ Bảy26Kỷ HợiNguyNữĐại Hung
15/4/2091Chủ Nhật27Canh TýThànhBình Hòa
16/4/2091Thứ Hai28Tân SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
17/4/2091Thứ Ba29Nhâm DầnKhaiThấtĐại Cát
18/4/2091Thứ Tư30Quý MãoBếBíchHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.