Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2080

Tháng 2 âm lịch năm 2080 (Canh Tý) kéo dài từ 21/2/2080 đến 20/3/2080 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2080

29/2/2080Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/2080Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/3/2080Đại CátThứ Tư · 15 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/2080Đại CátThứ Tư · 22 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/2080CátThứ Hai · 27 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/2080CátThứ Năm · 16 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/3/2080CátThứ Năm · 23 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/2/2080CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2080

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/2/2080Thứ Tưmùng 1Kỷ DậuNguyChẩnHung
22/2/2080Thứ Nămmùng 2Canh TuấtThànhGiácĐại Cát
23/2/2080Thứ Sáumùng 3Tân HợiThuCangĐại Hung
24/2/2080Thứ Bảymùng 4Nhâm TýKhaiĐêCát
25/2/2080Chủ Nhậtmùng 5Quý SửuBếPhòngĐại HungSát Chủ Dương
26/2/2080Thứ Haimùng 6Giáp DầnKiếnTâmĐại Hung
27/2/2080Thứ Bamùng 7Ất MãoTrừBình Hòa
28/2/2080Thứ Tưmùng 8Bính ThìnMãnĐại HungThụ Tử
29/2/2080Thứ Nămmùng 9Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
1/3/2080Thứ Sáumùng 10Mậu NgọĐịnhNgưuĐại Hung
2/3/2080Thứ Bảy11Kỷ MùiChấpNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/3/2080Chủ Nhật12Canh ThânPháĐại Hung
4/3/2080Thứ Hai13Tân DậuNguyNguyĐại Hung
5/3/2080Thứ Ba14Nhâm TuấtNguyThấtHung
6/3/2080Thứ Tư15Quý HợiThànhBíchĐại Cát
7/3/2080Thứ Năm16Giáp TýThuKhuêCát
8/3/2080Thứ Sáu17Ất SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
9/3/2080Thứ Bảy18Bính DầnBếVịHung
10/3/2080Chủ Nhật19Đinh MãoKiếnMãoHung
11/3/2080Thứ Hai20Mậu ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
12/3/2080Thứ Ba21Kỷ TỵMãnChủyHung
13/3/2080Thứ Tư22Canh NgọBìnhSâmĐại Cát
14/3/2080Thứ Năm23Tân MùiĐịnhTỉnhCát
15/3/2080Thứ Sáu24Nhâm ThânChấpQuỷĐại Hung
16/3/2080Thứ Bảy25Quý DậuPháLiễuHung
17/3/2080Chủ Nhật26Giáp TuấtNguyTinhHung
18/3/2080Thứ Hai27Ất HợiThànhTrươngCát
19/3/2080Thứ Ba28Bính TýThuDựcHung
20/3/2080Thứ Tư29Đinh SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.