Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2055

Tháng 2 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi) kéo dài từ 26/2/2055 đến 27/3/2055 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2055

28/2/2055Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/3/2055Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/2055Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/2055Đại CátThứ Năm · 21 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2055CátThứ Ba · 12 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/3/2055CátThứ Năm · 28 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/3/2055CátThứ Sáu · 22 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/3/2055CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2055

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/2/2055Thứ Sáumùng 1Quý MãoTrừCangHung
27/2/2055Thứ Bảymùng 2Giáp ThìnMãnĐêĐại HungThụ Tử
28/2/2055Chủ Nhậtmùng 3Ất TỵBìnhPhòngĐại Cát
1/3/2055Thứ Haimùng 4Bính NgọĐịnhTâmBình Hòa
2/3/2055Thứ Bamùng 5Đinh MùiChấpĐại Cát
3/3/2055Thứ Tưmùng 6Mậu ThânPháHung
4/3/2055Thứ Nămmùng 7Kỷ DậuNguyĐẩuHung
5/3/2055Thứ Sáumùng 8Canh TuấtThànhNgưuCát
6/3/2055Thứ Bảymùng 9Tân HợiThànhNữCát
7/3/2055Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TýThuHung
8/3/2055Thứ Hai11Quý SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
9/3/2055Thứ Ba12Giáp DầnBếThấtCát
10/3/2055Thứ Tư13Ất MãoKiếnBíchCát
11/3/2055Thứ Năm14Bính ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
12/3/2055Thứ Sáu15Đinh TỵMãnLâuBình Hòa
13/3/2055Thứ Bảy16Mậu NgọBìnhVịĐại Cát
14/3/2055Chủ Nhật17Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
15/3/2055Thứ Hai18Canh ThânChấpTấtHung
16/3/2055Thứ Ba19Tân DậuPháChủyĐại Hung
17/3/2055Thứ Tư20Nhâm TuấtNguySâmHung
18/3/2055Thứ Năm21Quý HợiThànhTỉnhĐại Cát
19/3/2055Thứ Sáu22Giáp TýThuQuỷCát
20/3/2055Thứ Bảy23Ất SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
21/3/2055Chủ Nhật24Bính DầnBếTinhĐại Hung
22/3/2055Thứ Hai25Đinh MãoKiếnTrươngBình Hòa
23/3/2055Thứ Ba26Mậu ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
24/3/2055Thứ Tư27Kỷ TỵMãnChẩnCát
25/3/2055Thứ Năm28Canh NgọBìnhGiácCát
26/3/2055Thứ Sáu29Tân MùiĐịnhCangHung
27/3/2055Thứ Bảy30Nhâm ThânChấpĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.