Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2050

Tháng 2 âm lịch năm 2050 (Canh Ngọ) kéo dài từ 21/2/2050 đến 22/3/2050 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2050

15/3/2050Đại CátThứ Ba · 23 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/2/2050Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/2/2050Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/3/2050Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/2050CátThứ Ba · 16 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/2050CátThứ Tư · 24 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/2050CátThứ Hai · 29 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/3/2050CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2050

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/2/2050Thứ Haimùng 1Nhâm ThânPháTấtHung
22/2/2050Thứ Bamùng 2Quý DậuNguyChủyĐại Hung
23/2/2050Thứ Tưmùng 3Giáp TuấtThànhSâmĐại Cát
24/2/2050Thứ Nămmùng 4Ất HợiThuTỉnhBình Hòa
25/2/2050Thứ Sáumùng 5Bính TýKhaiQuỷĐại Cát
26/2/2050Thứ Bảymùng 6Đinh SửuBếLiễuĐại HungSát Chủ Dương
27/2/2050Chủ Nhậtmùng 7Mậu DầnKiếnTinhHung
28/2/2050Thứ Haimùng 8Kỷ MãoTrừTrươngBình Hòa
1/3/2050Thứ Bamùng 9Canh ThìnMãnDựcĐại HungThụ Tử
2/3/2050Thứ Tưmùng 10Tân TỵBìnhChẩnĐại Cát
3/3/2050Thứ Năm11Nhâm NgọĐịnhGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/3/2050Thứ Sáu12Quý MùiChấpCangĐại Hung
5/3/2050Thứ Bảy13Giáp ThânPháĐêĐại Hung
6/3/2050Chủ Nhật14Ất DậuPháPhòngBình Hòa
7/3/2050Thứ Hai15Bính TuấtNguyTâmĐại Hung
8/3/2050Thứ Ba16Đinh HợiThànhCát
9/3/2050Thứ Tư17Mậu TýThuCát
10/3/2050Thứ Năm18Kỷ SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
11/3/2050Thứ Sáu19Canh DầnBếNgưuĐại Hung
12/3/2050Thứ Bảy20Tân MãoKiếnNữHung
13/3/2050Chủ Nhật21Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
14/3/2050Thứ Hai22Quý TỵMãnNguyHung
15/3/2050Thứ Ba23Giáp NgọBìnhThấtĐại Cát
16/3/2050Thứ Tư24Ất MùiĐịnhBíchCát
17/3/2050Thứ Năm25Bính ThânChấpKhuêĐại Hung
18/3/2050Thứ Sáu26Đinh DậuPháLâuBình Hòa
19/3/2050Thứ Bảy27Mậu TuấtNguyVịHung
20/3/2050Chủ Nhật28Kỷ HợiThànhMãoCát
21/3/2050Thứ Hai29Canh TýThuTấtCát
22/3/2050Thứ Ba30Tân SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.