Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2030

Tháng 2 âm lịch năm 2030 (Canh Tuất) kéo dài từ 4/3/2030 đến 2/4/2030 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2030

12/3/2030Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/3/2030CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/3/2030CátThứ Tư · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/3/2030CátThứ Hai · 15 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/3/2030CátThứ Bảy · 27 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/3/2030CátThứ Hai · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/3/2030CátThứ Tư · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/3/2030CátChủ Nhật · 14 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2030

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/3/2030Thứ Haimùng 1Mậu TuấtThànhTâmCát
5/3/2030Thứ Bamùng 2Kỷ HợiThuBình Hòa
6/3/2030Thứ Tưmùng 3Canh TýThuCát
7/3/2030Thứ Nămmùng 4Tân SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
8/3/2030Thứ Sáumùng 5Nhâm DầnBếNgưuĐại Hung
9/3/2030Thứ Bảymùng 6Quý MãoKiếnNữHung
10/3/2030Chủ Nhậtmùng 7Giáp ThìnTrừĐại HungThụ Tử
11/3/2030Thứ Haimùng 8Ất TỵMãnNguyHung
12/3/2030Thứ Bamùng 9Bính NgọBìnhThấtĐại Cát
13/3/2030Thứ Tưmùng 10Đinh MùiĐịnhBíchCát
14/3/2030Thứ Năm11Mậu ThânChấpKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/3/2030Thứ Sáu12Kỷ DậuPháLâuBình Hòa
16/3/2030Thứ Bảy13Canh TuấtNguyVịHung
17/3/2030Chủ Nhật14Tân HợiThànhMãoCát
18/3/2030Thứ Hai15Nhâm TýThuTấtCát
19/3/2030Thứ Ba16Quý SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
20/3/2030Thứ Tư17Giáp DầnBếSâmCát
21/3/2030Thứ Năm18Ất MãoKiếnTỉnhCát
22/3/2030Thứ Sáu19Bính ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
23/3/2030Thứ Bảy20Đinh TỵMãnLiễuHung
24/3/2030Chủ Nhật21Mậu NgọBìnhTinhCát
25/3/2030Thứ Hai22Kỷ MùiĐịnhTrươngCát
26/3/2030Thứ Ba23Canh ThânChấpDựcĐại Hung
27/3/2030Thứ Tư24Tân DậuPháChẩnBình Hòa
28/3/2030Thứ Năm25Nhâm TuấtNguyGiácĐại Hung
29/3/2030Thứ Sáu26Quý HợiThànhCangBình Hòa
30/3/2030Thứ Bảy27Giáp TýThuĐêCát
31/3/2030Chủ Nhật28Ất SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
1/4/2030Thứ Hai29Bính DầnBếTâmĐại Hung
2/4/2030Thứ Ba30Đinh MãoKiếnBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.