Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2028

Tháng 2 âm lịch năm 2028 (Mậu Thân) kéo dài từ 25/2/2028 đến 25/3/2028 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2028

2/3/2028Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/3/2028Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/2028Đại CátThứ Tư · 20 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/2028Đại CátThứ Tư · 27 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/2028CátThứ Năm · 28 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/2/2028CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/3/2028CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/3/2028CátThứ Năm · 14 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2028

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/2/2028Thứ Sáumùng 1Canh ThìnMãnQuỷĐại HungThụ Tử
26/2/2028Thứ Bảymùng 2Tân TỵBìnhLiễuCát
27/2/2028Chủ Nhậtmùng 3Nhâm NgọĐịnhTinhHung
28/2/2028Thứ Haimùng 4Quý MùiChấpTrươngBình Hòa
29/2/2028Thứ Bamùng 5Giáp ThânPháDựcĐại Hung
1/3/2028Thứ Tưmùng 6Ất DậuNguyChẩnHung
2/3/2028Thứ Nămmùng 7Bính TuấtThànhGiácĐại Cát
3/3/2028Thứ Sáumùng 8Đinh HợiThuCangBình Hòa
4/3/2028Thứ Bảymùng 9Mậu TýKhaiĐêCát
5/3/2028Chủ Nhậtmùng 10Kỷ SửuBếPhòngĐại HungSát Chủ Dương
6/3/2028Thứ Hai11Canh DầnBếTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/3/2028Thứ Ba12Tân MãoKiếnBình Hòa
8/3/2028Thứ Tư13Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
9/3/2028Thứ Năm14Quý TỵMãnĐẩuCát
10/3/2028Thứ Sáu15Giáp NgọBìnhNgưuĐại Cát
11/3/2028Thứ Bảy16Ất MùiĐịnhNữBình Hòa
12/3/2028Chủ Nhật17Bính ThânChấpĐại Hung
13/3/2028Thứ Hai18Đinh DậuPháNguyHung
14/3/2028Thứ Ba19Mậu TuấtNguyThấtHung
15/3/2028Thứ Tư20Kỷ HợiThànhBíchĐại Cát
16/3/2028Thứ Năm21Canh TýThuKhuêHung
17/3/2028Thứ Sáu22Tân SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
18/3/2028Thứ Bảy23Nhâm DầnBếVịHung
19/3/2028Chủ Nhật24Quý MãoKiếnMãoHung
20/3/2028Thứ Hai25Giáp ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
21/3/2028Thứ Ba26Ất TỵMãnChủyHung
22/3/2028Thứ Tư27Bính NgọBìnhSâmĐại Cát
23/3/2028Thứ Năm28Đinh MùiĐịnhTỉnhCát
24/3/2028Thứ Sáu29Mậu ThânChấpQuỷĐại Hung
25/3/2028Thứ Bảy30Kỷ DậuPháLiễuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.