Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2015

Tháng 2 âm lịch năm 2015 (Ất Mùi) kéo dài từ 20/3/2015 đến 18/4/2015 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2015

6/4/2015Đại CátThứ Hai · 18 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/4/2015Đại CátThứ Năm · 28 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/4/2015Đại CátThứ Tư · 20 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/3/2015Đại CátThứ Ba · 12 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/3/2015CátThứ Ba · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/4/2015CátThứ Tư · 13 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2015CátThứ Tư · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/4/2015CátChủ Nhật · 17 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2015

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/3/2015Thứ Sáumùng 1Ất MùiĐịnhCangHung
21/3/2015Thứ Bảymùng 2Bính ThânChấpĐêĐại Hung
22/3/2015Chủ Nhậtmùng 3Đinh DậuPháPhòngBình Hòa
23/3/2015Thứ Haimùng 4Mậu TuấtNguyTâmĐại Hung
24/3/2015Thứ Bamùng 5Kỷ HợiThànhCát
25/3/2015Thứ Tưmùng 6Canh TýThuCát
26/3/2015Thứ Nămmùng 7Tân SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
27/3/2015Thứ Sáumùng 8Nhâm DầnBếNgưuĐại Hung
28/3/2015Thứ Bảymùng 9Quý MãoKiếnNữHung
29/3/2015Chủ Nhậtmùng 10Giáp ThìnTrừĐại HungThụ Tử
30/3/2015Thứ Hai11Ất TỵMãnNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/3/2015Thứ Ba12Bính NgọBìnhThấtĐại Cát
1/4/2015Thứ Tư13Đinh MùiĐịnhBíchCát
2/4/2015Thứ Năm14Mậu ThânChấpKhuêĐại Hung
3/4/2015Thứ Sáu15Kỷ DậuPháLâuBình Hòa
4/4/2015Thứ Bảy16Canh TuấtNguyVịHung
5/4/2015Chủ Nhật17Tân HợiThànhMãoCát
6/4/2015Thứ Hai18Nhâm TýThànhTấtĐại Cát
7/4/2015Thứ Ba19Quý SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
8/4/2015Thứ Tư20Giáp DầnKhaiSâmĐại Cát
9/4/2015Thứ Năm21Ất MãoBếTỉnhHung
10/4/2015Thứ Sáu22Bính ThìnKiếnQuỷĐại HungThụ Tử
11/4/2015Thứ Bảy23Đinh TỵTrừLiễuBình Hòa
12/4/2015Chủ Nhật24Mậu NgọMãnTinhHung
13/4/2015Thứ Hai25Kỷ MùiBìnhTrươngCát
14/4/2015Thứ Ba26Canh ThânĐịnhDựcHung
15/4/2015Thứ Tư27Tân DậuChấpChẩnBình Hòa
16/4/2015Thứ Năm28Nhâm TuấtPháGiácĐại Cát
17/4/2015Thứ Sáu29Quý HợiNguyCangĐại Hung
18/4/2015Thứ Bảy30Giáp TýThànhĐêBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.