Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2009

Tháng 2 âm lịch năm 2009 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 25/2/2009 đến 25/3/2009 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2009

1/3/2009Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/2009Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/2009Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/3/2009Đại CátThứ Năm · 23 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2009CátThứ Ba · 14 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/3/2009CátThứ Sáu · 24 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/3/2009CátThứ Tư · 15 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/3/2009CátThứ Tư · 29 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2009

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/2/2009Thứ Tưmùng 1Tân SửuBếChẩnĐại HungSát Chủ Dương
26/2/2009Thứ Nămmùng 2Nhâm DầnKiếnGiácHung
27/2/2009Thứ Sáumùng 3Quý MãoTrừCangHung
28/2/2009Thứ Bảymùng 4Giáp ThìnMãnĐêĐại HungThụ Tử
1/3/2009Chủ Nhậtmùng 5Ất TỵBìnhPhòngĐại Cát
2/3/2009Thứ Haimùng 6Bính NgọĐịnhTâmBình Hòa
3/3/2009Thứ Bamùng 7Đinh MùiChấpĐại Cát
4/3/2009Thứ Tưmùng 8Mậu ThânPháHung
5/3/2009Thứ Nămmùng 9Kỷ DậuNguyĐẩuHung
6/3/2009Thứ Sáumùng 10Canh TuấtNguyNgưuĐại Hung
7/3/2009Thứ Bảy11Tân HợiThànhNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/3/2009Chủ Nhật12Nhâm TýThuHung
9/3/2009Thứ Hai13Quý SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
10/3/2009Thứ Ba14Giáp DầnBếThấtCát
11/3/2009Thứ Tư15Ất MãoKiếnBíchCát
12/3/2009Thứ Năm16Bính ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
13/3/2009Thứ Sáu17Đinh TỵMãnLâuBình Hòa
14/3/2009Thứ Bảy18Mậu NgọBìnhVịĐại Cát
15/3/2009Chủ Nhật19Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
16/3/2009Thứ Hai20Canh ThânChấpTấtHung
17/3/2009Thứ Ba21Tân DậuPháChủyĐại Hung
18/3/2009Thứ Tư22Nhâm TuấtNguySâmHung
19/3/2009Thứ Năm23Quý HợiThànhTỉnhĐại Cát
20/3/2009Thứ Sáu24Giáp TýThuQuỷCát
21/3/2009Thứ Bảy25Ất SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
22/3/2009Chủ Nhật26Bính DầnBếTinhĐại Hung
23/3/2009Thứ Hai27Đinh MãoKiếnTrươngBình Hòa
24/3/2009Thứ Ba28Mậu ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
25/3/2009Thứ Tư29Kỷ TỵMãnChẩnCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.