Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1996

Tháng 2 âm lịch năm 1996 (Bính Tý) kéo dài từ 19/3/1996 đến 17/4/1996 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1996

5/4/1996Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/4/1996Đại CátThứ Hai · 28 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/4/1996Đại CátThứ Năm · 24 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/3/1996Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/4/1996Đại CátThứ Tư · 16 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/4/1996CátChủ Nhật · 27 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/1996CátThứ Năm · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/4/1996CátThứ Năm · 17 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1996

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/3/1996Thứ Bamùng 1Ất MãoKiếnBình Hòa
20/3/1996Thứ Tưmùng 2Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
21/3/1996Thứ Nămmùng 3Đinh TỵMãnĐẩuCát
22/3/1996Thứ Sáumùng 4Mậu NgọBìnhNgưuBình Hòa
23/3/1996Thứ Bảymùng 5Kỷ MùiĐịnhNữBình Hòa
24/3/1996Chủ Nhậtmùng 6Canh ThânChấpĐại Hung
25/3/1996Thứ Haimùng 7Tân DậuPháNguyHung
26/3/1996Thứ Bamùng 8Nhâm TuấtNguyThấtHung
27/3/1996Thứ Tưmùng 9Quý HợiThànhBíchĐại Cát
28/3/1996Thứ Nămmùng 10Giáp TýThuKhuêCát
29/3/1996Thứ Sáu11Ất SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
30/3/1996Thứ Bảy12Bính DầnBếVịHung
31/3/1996Chủ Nhật13Đinh MãoKiếnMãoHung
1/4/1996Thứ Hai14Mậu ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
2/4/1996Thứ Ba15Kỷ TỵMãnChủyHung
3/4/1996Thứ Tư16Canh NgọBìnhSâmĐại Cát
4/4/1996Thứ Năm17Tân MùiĐịnhTỉnhCát
5/4/1996Thứ Sáu18Nhâm ThânĐịnhQuỷĐại Cát
6/4/1996Thứ Bảy19Quý DậuChấpLiễuHung
7/4/1996Chủ Nhật20Giáp TuấtPháTinhĐại Hung
8/4/1996Thứ Hai21Ất HợiNguyTrươngHung
9/4/1996Thứ Ba22Bính TýThànhDựcBình Hòa
10/4/1996Thứ Tư23Đinh SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
11/4/1996Thứ Năm24Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
12/4/1996Thứ Sáu25Kỷ MãoBếCangĐại Hung
13/4/1996Thứ Bảy26Canh ThìnKiếnĐêĐại HungThụ Tử
14/4/1996Chủ Nhật27Tân TỵTrừPhòngCát
15/4/1996Thứ Hai28Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
16/4/1996Thứ Ba29Quý MùiBìnhCát
17/4/1996Thứ Tư30Giáp ThânĐịnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.