Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1992

Tháng 2 âm lịch năm 1992 (Nhâm Thân) kéo dài từ 4/3/1992 đến 2/4/1992 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1992

19/3/1992Đại CátThứ Năm · 16 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/3/1992Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/3/1992Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/1992Đại CátThứ Ba · 28 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/3/1992CátThứ Hai · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/3/1992CátThứ Ba · 21 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/4/1992CátThứ Tư · 29 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/3/1992CátThứ Tư · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1992

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/3/1992Thứ Tưmùng 1Kỷ MãoTrừBíchCát
5/3/1992Thứ Nămmùng 2Canh ThìnMãnKhuêĐại HungThụ Tử
6/3/1992Thứ Sáumùng 3Tân TỵMãnLâuBình Hòa
7/3/1992Thứ Bảymùng 4Nhâm NgọBìnhVịĐại Cát
8/3/1992Chủ Nhậtmùng 5Quý MùiĐịnhMãoBình Hòa
9/3/1992Thứ Haimùng 6Giáp ThânChấpTấtCát
10/3/1992Thứ Bamùng 7Ất DậuPháChủyĐại Hung
11/3/1992Thứ Tưmùng 8Bính TuấtNguySâmHung
12/3/1992Thứ Nămmùng 9Đinh HợiThànhTỉnhĐại Cát
13/3/1992Thứ Sáumùng 10Mậu TýThuQuỷHung
14/3/1992Thứ Bảy11Kỷ SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
15/3/1992Chủ Nhật12Canh DầnBếTinhĐại Hung
16/3/1992Thứ Hai13Tân MãoKiếnTrươngBình Hòa
17/3/1992Thứ Ba14Nhâm ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
18/3/1992Thứ Tư15Quý TỵMãnChẩnCát
19/3/1992Thứ Năm16Giáp NgọBìnhGiácĐại Cát
20/3/1992Thứ Sáu17Ất MùiĐịnhCangHung
21/3/1992Thứ Bảy18Bính ThânChấpĐêĐại Hung
22/3/1992Chủ Nhật19Đinh DậuPháPhòngBình Hòa
23/3/1992Thứ Hai20Mậu TuấtNguyTâmĐại Hung
24/3/1992Thứ Ba21Kỷ HợiThànhCát
25/3/1992Thứ Tư22Canh TýThuCát
26/3/1992Thứ Năm23Tân SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
27/3/1992Thứ Sáu24Nhâm DầnBếNgưuĐại Hung
28/3/1992Thứ Bảy25Quý MãoKiếnNữHung
29/3/1992Chủ Nhật26Giáp ThìnTrừĐại HungThụ Tử
30/3/1992Thứ Hai27Ất TỵMãnNguyHung
31/3/1992Thứ Ba28Bính NgọBìnhThấtĐại Cát
1/4/1992Thứ Tư29Đinh MùiĐịnhBíchCát
2/4/1992Thứ Năm30Mậu ThânChấpKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.