Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1990

Tháng 2 âm lịch năm 1990 (Canh Ngọ) kéo dài từ 25/2/1990 đến 26/3/1990 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1990

28/2/1990Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/3/1990CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Nữ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/3/1990CátThứ Hai · 16 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/2/1990CátThứ Hai · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/3/1990CátThứ Hai · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/1990CátThứ Bảy · 14 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/3/1990CátChủ Nhật · 15 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/1990CátThứ Năm · 19 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1990

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/2/1990Chủ Nhậtmùng 1Tân DậuNguyPhòngHung
26/2/1990Thứ Haimùng 2Nhâm TuấtThànhTâmCát
27/2/1990Thứ Bamùng 3Quý HợiThuBình Hòa
28/2/1990Thứ Tưmùng 4Giáp TýKhaiĐại Cát
1/3/1990Thứ Nămmùng 5Ất SửuBếĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
2/3/1990Thứ Sáumùng 6Bính DầnKiếnNgưuBình Hòa
3/3/1990Thứ Bảymùng 7Đinh MãoTrừNữCát
4/3/1990Chủ Nhậtmùng 8Mậu ThìnMãnĐại HungThụ Tử
5/3/1990Thứ Haimùng 9Kỷ TỵBìnhNguyCát
6/3/1990Thứ Bamùng 10Canh NgọĐịnhThấtBình Hòa
7/3/1990Thứ Tư11Tân MùiĐịnhBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/3/1990Thứ Năm12Nhâm ThânChấpKhuêĐại Hung
9/3/1990Thứ Sáu13Quý DậuPháLâuBình Hòa
10/3/1990Thứ Bảy14Giáp TuấtNguyVịCát
11/3/1990Chủ Nhật15Ất HợiThànhMãoCát
12/3/1990Thứ Hai16Bính TýThuTấtCát
13/3/1990Thứ Ba17Đinh SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
14/3/1990Thứ Tư18Mậu DầnBếSâmHung
15/3/1990Thứ Năm19Kỷ MãoKiếnTỉnhCát
16/3/1990Thứ Sáu20Canh ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
17/3/1990Thứ Bảy21Tân TỵMãnLiễuHung
18/3/1990Chủ Nhật22Nhâm NgọBìnhTinhCát
19/3/1990Thứ Hai23Quý MùiĐịnhTrươngCát
20/3/1990Thứ Ba24Giáp ThânChấpDựcHung
21/3/1990Thứ Tư25Ất DậuPháChẩnBình Hòa
22/3/1990Thứ Năm26Bính TuấtNguyGiácĐại Hung
23/3/1990Thứ Sáu27Đinh HợiThànhCangBình Hòa
24/3/1990Thứ Bảy28Mậu TýThuĐêHung
25/3/1990Chủ Nhật29Kỷ SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
26/3/1990Thứ Hai30Canh DầnBếTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.