Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1957

Tháng 2 âm lịch năm 1957 (Đinh Dậu) kéo dài từ 2/3/1957 đến 30/3/1957 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1957

23/3/1957Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/3/1957Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/3/1957Đại CátThứ Năm · 27 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/1957CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/3/1957CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/3/1957CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/1957CátThứ Bảy · 15 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/3/1957CátThứ Tư · 19 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1957

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/3/1957Thứ Bảymùng 1Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
3/3/1957Chủ Nhậtmùng 2Giáp TuấtThànhTinhCát
4/3/1957Thứ Haimùng 3Ất HợiThuTrươngBình Hòa
5/3/1957Thứ Bamùng 4Bính TýKhaiDựcĐại Cát
6/3/1957Thứ Tưmùng 5Đinh SửuBếChẩnĐại HungSát Chủ Dương
7/3/1957Thứ Nămmùng 6Mậu DầnBếGiácHung
8/3/1957Thứ Sáumùng 7Kỷ MãoKiếnCangHung
9/3/1957Thứ Bảymùng 8Canh ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
10/3/1957Chủ Nhậtmùng 9Tân TỵMãnPhòngCát
11/3/1957Thứ Haimùng 10Nhâm NgọBìnhTâmBình Hòa
12/3/1957Thứ Ba11Quý MùiĐịnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/3/1957Thứ Tư12Giáp ThânChấpCát
14/3/1957Thứ Năm13Ất DậuPháĐẩuBình Hòa
15/3/1957Thứ Sáu14Bính TuấtNguyNgưuĐại Hung
16/3/1957Thứ Bảy15Đinh HợiThànhNữCát
17/3/1957Chủ Nhật16Mậu TýThuHung
18/3/1957Thứ Hai17Kỷ SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
19/3/1957Thứ Ba18Canh DầnBếThấtHung
20/3/1957Thứ Tư19Tân MãoKiếnBíchCát
21/3/1957Thứ Năm20Nhâm ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
22/3/1957Thứ Sáu21Quý TỵMãnLâuBình Hòa
23/3/1957Thứ Bảy22Giáp NgọBìnhVịĐại Cát
24/3/1957Chủ Nhật23Ất MùiĐịnhMãoBình Hòa
25/3/1957Thứ Hai24Bính ThânChấpTấtHung
26/3/1957Thứ Ba25Đinh DậuPháChủyĐại Hung
27/3/1957Thứ Tư26Mậu TuấtNguySâmHung
28/3/1957Thứ Năm27Kỷ HợiThànhTỉnhĐại Cát
29/3/1957Thứ Sáu28Canh TýThuQuỷHung
30/3/1957Thứ Bảy29Tân SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.