Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1956

Tháng 2 âm lịch năm 1956 (Bính Thân) kéo dài từ 12/3/1956 đến 10/4/1956 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1956

28/3/1956Đại CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/1956Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/1956CátThứ Hai · 22 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/4/1956CátChủ Nhật · 28 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/1956CátThứ Năm · 18 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/1956CátThứ Năm · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/4/1956CátThứ Ba · 30 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1956

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/3/1956Thứ Haimùng 1Mậu DầnBếTâmĐại Hung
13/3/1956Thứ Bamùng 2Kỷ MãoKiếnBình Hòa
14/3/1956Thứ Tưmùng 3Canh ThìnTrừĐại HungThụ Tử
15/3/1956Thứ Nămmùng 4Tân TỵMãnĐẩuCát
16/3/1956Thứ Sáumùng 5Nhâm NgọBìnhNgưuBình Hòa
17/3/1956Thứ Bảymùng 6Quý MùiĐịnhNữBình Hòa
18/3/1956Chủ Nhậtmùng 7Giáp ThânChấpHung
19/3/1956Thứ Haimùng 8Ất DậuPháNguyHung
20/3/1956Thứ Bamùng 9Bính TuấtNguyThấtHung
21/3/1956Thứ Tưmùng 10Đinh HợiThànhBíchĐại Cát
22/3/1956Thứ Năm11Mậu TýThuKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/3/1956Thứ Sáu12Kỷ SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
24/3/1956Thứ Bảy13Canh DầnBếVịHung
25/3/1956Chủ Nhật14Tân MãoKiếnMãoHung
26/3/1956Thứ Hai15Nhâm ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
27/3/1956Thứ Ba16Quý TỵMãnChủyHung
28/3/1956Thứ Tư17Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
29/3/1956Thứ Năm18Ất MùiĐịnhTỉnhCát
30/3/1956Thứ Sáu19Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
31/3/1956Thứ Bảy20Đinh DậuPháLiễuHung
1/4/1956Chủ Nhật21Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
2/4/1956Thứ Hai22Kỷ HợiThànhTrươngCát
3/4/1956Thứ Ba23Canh TýThuDựcHung
4/4/1956Thứ Tư24Tân SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
5/4/1956Thứ Năm25Nhâm DầnBếGiácHung
6/4/1956Thứ Sáu26Quý MãoBếCangĐại Hung
7/4/1956Thứ Bảy27Giáp ThìnKiếnĐêĐại HungThụ Tử
8/4/1956Chủ Nhật28Ất TỵTrừPhòngCát
9/4/1956Thứ Hai29Bính NgọMãnTâmHung
10/4/1956Thứ Ba30Đinh MùiBìnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.