Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1955

Tháng 2 âm lịch năm 1955 (Ất Mùi) kéo dài từ 22/2/1955 đến 23/3/1955 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1955

25/2/1955Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/3/1955Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/3/1955Đại CátThứ Ba · 29 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/3/1955CátThứ Năm · 17 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/1955CátThứ Ba · 22 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/1955CátThứ Tư · 30 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/1955CátThứ Tư · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/3/1955CátChủ Nhật · 13 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1955

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/2/1955Thứ Bamùng 1Giáp DầnKiếnThấtBình Hòa
23/2/1955Thứ Tưmùng 2Ất MãoTrừBíchCát
24/2/1955Thứ Nămmùng 3Bính ThìnMãnKhuêĐại HungThụ Tử
25/2/1955Thứ Sáumùng 4Đinh TỵBìnhLâuĐại Cát
26/2/1955Thứ Bảymùng 5Mậu NgọĐịnhVịBình Hòa
27/2/1955Chủ Nhậtmùng 6Kỷ MùiChấpMãoHung
28/2/1955Thứ Haimùng 7Canh ThânPháTấtHung
1/3/1955Thứ Bamùng 8Tân DậuNguyChủyĐại Hung
2/3/1955Thứ Tưmùng 9Nhâm TuấtThànhSâmĐại Cát
3/3/1955Thứ Nămmùng 10Quý HợiThuTỉnhBình Hòa
4/3/1955Thứ Sáu11Giáp TýKhaiQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/3/1955Thứ Bảy12Ất SửuBếLiễuĐại HungSát Chủ Dương
6/3/1955Chủ Nhật13Bính DầnKiếnTinhCát
7/3/1955Thứ Hai14Đinh MãoKiếnTrươngBình Hòa
8/3/1955Thứ Ba15Mậu ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
9/3/1955Thứ Tư16Kỷ TỵMãnChẩnCát
10/3/1955Thứ Năm17Canh NgọBìnhGiácCát
11/3/1955Thứ Sáu18Tân MùiĐịnhCangHung
12/3/1955Thứ Bảy19Nhâm ThânChấpĐêĐại Hung
13/3/1955Chủ Nhật20Quý DậuPháPhòngBình Hòa
14/3/1955Thứ Hai21Giáp TuấtNguyTâmHung
15/3/1955Thứ Ba22Ất HợiThànhCát
16/3/1955Thứ Tư23Bính TýThuCát
17/3/1955Thứ Năm24Đinh SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
18/3/1955Thứ Sáu25Mậu DầnBếNgưuĐại Hung
19/3/1955Thứ Bảy26Kỷ MãoKiếnNữHung
20/3/1955Chủ Nhật27Canh ThìnTrừĐại HungThụ Tử
21/3/1955Thứ Hai28Tân TỵMãnNguyHung
22/3/1955Thứ Ba29Nhâm NgọBìnhThấtĐại Cát
23/3/1955Thứ Tư30Quý MùiĐịnhBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.