Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1953

Tháng 2 âm lịch năm 1953 (Quý Tỵ) kéo dài từ 15/3/1953 đến 13/4/1953 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1953

9/4/1953Đại CátThứ Năm · 26 tháng 2 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/4/1953Đại CátThứ Tư · 18 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/4/1953CátChủ Nhật · 29 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/1953CátThứ Năm · 19 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/1953CátThứ Năm · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/3/1953CátThứ Ba · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1953

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/3/1953Chủ Nhậtmùng 1Ất SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
16/3/1953Thứ Haimùng 2Bính DầnBếTâmĐại Hung
17/3/1953Thứ Bamùng 3Đinh MãoKiếnBình Hòa
18/3/1953Thứ Tưmùng 4Mậu ThìnTrừĐại HungThụ Tử
19/3/1953Thứ Nămmùng 5Kỷ TỵMãnĐẩuCát
20/3/1953Thứ Sáumùng 6Canh NgọBìnhNgưuBình Hòa
21/3/1953Thứ Bảymùng 7Tân MùiĐịnhNữBình Hòa
22/3/1953Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThânChấpĐại Hung
23/3/1953Thứ Haimùng 9Quý DậuPháNguyHung
24/3/1953Thứ Bamùng 10Giáp TuấtNguyThấtCát
25/3/1953Thứ Tư11Ất HợiThànhBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/3/1953Thứ Năm12Bính TýThuKhuêHung
27/3/1953Thứ Sáu13Đinh SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
28/3/1953Thứ Bảy14Mậu DầnBếVịHung
29/3/1953Chủ Nhật15Kỷ MãoKiếnMãoHung
30/3/1953Thứ Hai16Canh ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
31/3/1953Thứ Ba17Tân TỵMãnChủyHung
1/4/1953Thứ Tư18Nhâm NgọBìnhSâmĐại Cát
2/4/1953Thứ Năm19Quý MùiĐịnhTỉnhCát
3/4/1953Thứ Sáu20Giáp ThânChấpQuỷHung
4/4/1953Thứ Bảy21Ất DậuPháLiễuHung
5/4/1953Chủ Nhật22Bính TuấtNguyTinhĐại Hung
6/4/1953Thứ Hai23Đinh HợiNguyTrươngHung
7/4/1953Thứ Ba24Mậu TýThànhDựcBình Hòa
8/4/1953Thứ Tư25Kỷ SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
9/4/1953Thứ Năm26Canh DầnKhaiGiácĐại Cát
10/4/1953Thứ Sáu27Tân MãoBếCangĐại Hung
11/4/1953Thứ Bảy28Nhâm ThìnKiếnĐêĐại HungThụ Tử
12/4/1953Chủ Nhật29Quý TỵTrừPhòngCát
13/4/1953Thứ Hai30Giáp NgọMãnTâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.