Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1936

Tháng 2 âm lịch năm 1936 (Bính Tý) kéo dài từ 23/2/1936 đến 22/3/1936 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1936

24/2/1936Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/3/1936Đại CátThứ Năm · 12 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/3/1936Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/1936Đại CátThứ Tư · 25 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/2/1936CátThứ Năm · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/2/1936CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/1936CátThứ Năm · 19 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1936

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/2/1936Chủ Nhậtmùng 1Ất HợiThuMãoHung
24/2/1936Thứ Haimùng 2Bính TýKhaiTấtĐại Cát
25/2/1936Thứ Bamùng 3Đinh SửuBếChủyĐại HungSát Chủ Dương
26/2/1936Thứ Tưmùng 4Mậu DầnKiếnSâmBình Hòa
27/2/1936Thứ Nămmùng 5Kỷ MãoTrừTỉnhCát
28/2/1936Thứ Sáumùng 6Canh ThìnMãnQuỷĐại HungThụ Tử
29/2/1936Thứ Bảymùng 7Tân TỵBìnhLiễuCát
1/3/1936Chủ Nhậtmùng 8Nhâm NgọĐịnhTinhHung
2/3/1936Thứ Haimùng 9Quý MùiChấpTrươngBình Hòa
3/3/1936Thứ Bamùng 10Giáp ThânPháDựcĐại Hung
4/3/1936Thứ Tư11Ất DậuNguyChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/3/1936Thứ Năm12Bính TuấtThànhGiácĐại Cát
6/3/1936Thứ Sáu13Đinh HợiThuCangBình Hòa
7/3/1936Thứ Bảy14Mậu TýThuĐêHung
8/3/1936Chủ Nhật15Kỷ SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
9/3/1936Thứ Hai16Canh DầnBếTâmĐại Hung
10/3/1936Thứ Ba17Tân MãoKiếnBình Hòa
11/3/1936Thứ Tư18Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
12/3/1936Thứ Năm19Quý TỵMãnĐẩuCát
13/3/1936Thứ Sáu20Giáp NgọBìnhNgưuĐại Cát
14/3/1936Thứ Bảy21Ất MùiĐịnhNữBình Hòa
15/3/1936Chủ Nhật22Bính ThânChấpĐại Hung
16/3/1936Thứ Hai23Đinh DậuPháNguyHung
17/3/1936Thứ Ba24Mậu TuấtNguyThấtHung
18/3/1936Thứ Tư25Kỷ HợiThànhBíchĐại Cát
19/3/1936Thứ Năm26Canh TýThuKhuêHung
20/3/1936Thứ Sáu27Tân SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
21/3/1936Thứ Bảy28Nhâm DầnBếVịHung
22/3/1936Chủ Nhật29Quý MãoKiếnMãoHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.