Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1918

Tháng 2 âm lịch năm 1918 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 13/3/1918 đến 10/4/1918 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1918

18/3/1918Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/1918CátThứ Tư · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/1918CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/1918CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/3/1918CátChủ Nhật · 12 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/3/1918CátThứ Hai · 13 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/1918CátThứ Năm · 23 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1918

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/3/1918Thứ Tưmùng 1Kỷ MùiĐịnhBíchCát
14/3/1918Thứ Nămmùng 2Canh ThânChấpKhuêĐại Hung
15/3/1918Thứ Sáumùng 3Tân DậuPháLâuBình Hòa
16/3/1918Thứ Bảymùng 4Nhâm TuấtNguyVịHung
17/3/1918Chủ Nhậtmùng 5Quý HợiThànhMãoCát
18/3/1918Thứ Haimùng 6Giáp TýThuTấtĐại Cát
19/3/1918Thứ Bamùng 7Ất SửuKhaiChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/3/1918Thứ Tưmùng 8Bính DầnBếSâmHung
21/3/1918Thứ Nămmùng 9Đinh MãoKiếnTỉnhCát
22/3/1918Thứ Sáumùng 10Mậu ThìnTrừQuỷĐại Hung — Thụ Tử
23/3/1918Thứ Bảy11Kỷ TỵMãnLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/3/1918Chủ Nhật12Canh NgọBìnhTinhCát
25/3/1918Thứ Hai13Tân MùiĐịnhTrươngCát
26/3/1918Thứ Ba14Nhâm ThânChấpDựcĐại Hung
27/3/1918Thứ Tư15Quý DậuPháChẩnBình Hòa
28/3/1918Thứ Năm16Giáp TuấtNguyGiácBình Hòa
29/3/1918Thứ Sáu17Ất HợiThànhCangBình Hòa
30/3/1918Thứ Bảy18Bính TýThuĐêHung
31/3/1918Chủ Nhật19Đinh SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/4/1918Thứ Hai20Mậu DầnBếTâmĐại Hung
2/4/1918Thứ Ba21Kỷ MãoKiếnVĩBình Hòa
3/4/1918Thứ Tư22Canh ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
4/4/1918Thứ Năm23Tân TỵMãnĐẩuCát
5/4/1918Thứ Sáu24Nhâm NgọBìnhNgưuBình Hòa
6/4/1918Thứ Bảy25Quý MùiBìnhNữBình Hòa
7/4/1918Chủ Nhật26Giáp ThânĐịnhHưHung
8/4/1918Thứ Hai27Ất DậuChấpNguyHung
9/4/1918Thứ Ba28Bính TuấtPháThấtHung
10/4/1918Thứ Tư29Đinh HợiNguyBíchHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.