Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1917

Tháng 2 âm lịch năm 1917 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 22/2/1917 đến 22/3/1917 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1917

6/3/1917Đại CátThứ Ba · 13 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/1917Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/3/1917Đại CátThứ Năm · 29 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/1917CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/3/1917CátThứ Ba · 20 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/2/1917CátThứ Ba · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/3/1917CátThứ Bảy · 17 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/1917CátThứ Tư · 21 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1917

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/2/1917Thứ Nămmùng 1Ất MùiChấpTỉnhBình Hòa
23/2/1917Thứ Sáumùng 2Bính ThânPháQuỷHung
24/2/1917Thứ Bảymùng 3Đinh DậuNguyLiễuHung
25/2/1917Chủ Nhậtmùng 4Mậu TuấtThànhTinhCát
26/2/1917Thứ Haimùng 5Kỷ HợiThuTrươngBình Hòa
27/2/1917Thứ Bamùng 6Canh TýKhaiDựcCát
28/2/1917Thứ Tưmùng 7Tân SửuBếChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/3/1917Thứ Nămmùng 8Nhâm DầnKiếnGiácHung
2/3/1917Thứ Sáumùng 9Quý MãoTrừCangHung
3/3/1917Thứ Bảymùng 10Giáp ThìnMãnĐêĐại Hung — Thụ Tử
4/3/1917Chủ Nhật11Ất TỵBìnhPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/3/1917Thứ Hai12Bính NgọĐịnhTâmBình Hòa
6/3/1917Thứ Ba13Đinh MùiChấpVĩĐại Cát
7/3/1917Thứ Tư14Mậu ThânChấpCơHung
8/3/1917Thứ Năm15Kỷ DậuPháĐẩuBình Hòa
9/3/1917Thứ Sáu16Canh TuấtNguyNgưuĐại Hung
10/3/1917Thứ Bảy17Tân HợiThànhNữCát
11/3/1917Chủ Nhật18Nhâm TýThuHưHung
12/3/1917Thứ Hai19Quý SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/3/1917Thứ Ba20Giáp DầnBếThấtCát
14/3/1917Thứ Tư21Ất MãoKiếnBíchCát
15/3/1917Thứ Năm22Bính ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
16/3/1917Thứ Sáu23Đinh TỵMãnLâuBình Hòa
17/3/1917Thứ Bảy24Mậu NgọBìnhVịĐại Cát
18/3/1917Chủ Nhật25Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
19/3/1917Thứ Hai26Canh ThânChấpTấtHung
20/3/1917Thứ Ba27Tân DậuPháChủyĐại Hung
21/3/1917Thứ Tư28Nhâm TuấtNguySâmHung
22/3/1917Thứ Năm29Quý HợiThànhTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.