Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1916

Tháng 2 âm lịch năm 1916 (Bính Thìn) kéo dài từ 4/3/1916 đến 2/4/1916 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1916

15/3/1916Đại CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/1916Đại CátThứ Tư · 19 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/3/1916CátThứ Bảy · 15 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/3/1916CátThứ Hai · 24 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/1916CátThứ Năm · 20 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/1916CátThứ Ba · 25 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/3/1916CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/3/1916CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1916

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/3/1916Thứ Bảymùng 1Canh TýKhaiĐêCát
5/3/1916Chủ Nhậtmùng 2Tân SửuBếPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/3/1916Thứ Haimùng 3Nhâm DầnKiếnTâmĐại Hung
7/3/1916Thứ Bamùng 4Quý MãoKiếnVĩBình Hòa
8/3/1916Thứ Tưmùng 5Giáp ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
9/3/1916Thứ Nămmùng 6Ất TỵMãnĐẩuCát
10/3/1916Thứ Sáumùng 7Bính NgọBìnhNgưuBình Hòa
11/3/1916Thứ Bảymùng 8Đinh MùiĐịnhNữBình Hòa
12/3/1916Chủ Nhậtmùng 9Mậu ThânChấpHưĐại Hung
13/3/1916Thứ Haimùng 10Kỷ DậuPháNguyHung
14/3/1916Thứ Ba11Canh TuấtNguyThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
15/3/1916Thứ Tư12Tân HợiThànhBíchĐại Cát
16/3/1916Thứ Năm13Nhâm TýThuKhuêHung
17/3/1916Thứ Sáu14Quý SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/3/1916Thứ Bảy15Giáp DầnBếVịCát
19/3/1916Chủ Nhật16Ất MãoKiếnMãoHung
20/3/1916Thứ Hai17Bính ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
21/3/1916Thứ Ba18Đinh TỵMãnChủyHung
22/3/1916Thứ Tư19Mậu NgọBìnhSâmĐại Cát
23/3/1916Thứ Năm20Kỷ MùiĐịnhTỉnhCát
24/3/1916Thứ Sáu21Canh ThânChấpQuỷĐại Hung
25/3/1916Thứ Bảy22Tân DậuPháLiễuHung
26/3/1916Chủ Nhật23Nhâm TuấtNguyTinhĐại Hung
27/3/1916Thứ Hai24Quý HợiThànhTrươngCát
28/3/1916Thứ Ba25Giáp TýThuDựcCát
29/3/1916Thứ Tư26Ất SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/3/1916Thứ Năm27Bính DầnBếGiácHung
31/3/1916Thứ Sáu28Đinh MãoKiếnCangHung
1/4/1916Thứ Bảy29Mậu ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
2/4/1916Chủ Nhật30Kỷ TỵMãnPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.