Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1910

Tháng 2 âm lịch năm 1910 (Canh Tuất) kéo dài từ 11/3/1910 đến 9/4/1910 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1910

7/4/1910Đại CátThứ Năm · 28 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/3/1910Đại CátThứ Tư · 20 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/1910Đại CátThứ Tư · 13 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/1910CátThứ Hai · 25 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/1910CátThứ Năm · 21 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/1910CátThứ Năm · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1910

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/3/1910Thứ Sáumùng 1Ất HợiThànhCangBình Hòa
12/3/1910Thứ Bảymùng 2Bính TýThuĐêHung
13/3/1910Chủ Nhậtmùng 3Đinh SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/3/1910Thứ Haimùng 4Mậu DầnBếTâmĐại Hung
15/3/1910Thứ Bamùng 5Kỷ MãoKiếnVĩBình Hòa
16/3/1910Thứ Tưmùng 6Canh ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
17/3/1910Thứ Nămmùng 7Tân TỵMãnĐẩuCát
18/3/1910Thứ Sáumùng 8Nhâm NgọBìnhNgưuBình Hòa
19/3/1910Thứ Bảymùng 9Quý MùiĐịnhNữBình Hòa
20/3/1910Chủ Nhậtmùng 10Giáp ThânChấpHưHung
21/3/1910Thứ Hai11Ất DậuPháNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/3/1910Thứ Ba12Bính TuấtNguyThấtHung
23/3/1910Thứ Tư13Đinh HợiThànhBíchĐại Cát
24/3/1910Thứ Năm14Mậu TýThuKhuêHung
25/3/1910Thứ Sáu15Kỷ SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/3/1910Thứ Bảy16Canh DầnBếVịHung
27/3/1910Chủ Nhật17Tân MãoKiếnMãoHung
28/3/1910Thứ Hai18Nhâm ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
29/3/1910Thứ Ba19Quý TỵMãnChủyHung
30/3/1910Thứ Tư20Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
31/3/1910Thứ Năm21Ất MùiĐịnhTỉnhCát
1/4/1910Thứ Sáu22Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
2/4/1910Thứ Bảy23Đinh DậuPháLiễuHung
3/4/1910Chủ Nhật24Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
4/4/1910Thứ Hai25Kỷ HợiThànhTrươngCát
5/4/1910Thứ Ba26Canh TýThuDựcHung
6/4/1910Thứ Tư27Tân SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/4/1910Thứ Năm28Nhâm DầnKhaiGiácĐại Cát
8/4/1910Thứ Sáu29Quý MãoBếCangĐại Hung
9/4/1910Thứ Bảy30Giáp ThìnKiếnĐêĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.