Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1907

Tháng 2 âm lịch năm 1907 (Đinh Mùi) kéo dài từ 14/3/1907 đến 12/4/1907 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1907

11/4/1907Đại CátThứ Năm · 29 tháng 2 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/3/1907Đại CátThứ Tư · 14 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/4/1907Đại CátThứ Tư · 21 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/3/1907CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/4/1907CátThứ Năm · 22 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/1907CátThứ Năm · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/1907CátThứ Ba · 13 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1907

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/3/1907Thứ Nămmùng 1Nhâm TuấtNguyGiácĐại Hung
15/3/1907Thứ Sáumùng 2Quý HợiThànhCangBình Hòa
16/3/1907Thứ Bảymùng 3Giáp TýThuĐêCát
17/3/1907Chủ Nhậtmùng 4Ất SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/3/1907Thứ Haimùng 5Bính DầnBếTâmĐại Hung
19/3/1907Thứ Bamùng 6Đinh MãoKiếnVĩBình Hòa
20/3/1907Thứ Tưmùng 7Mậu ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
21/3/1907Thứ Nămmùng 8Kỷ TỵMãnĐẩuCát
22/3/1907Thứ Sáumùng 9Canh NgọBìnhNgưuBình Hòa
23/3/1907Thứ Bảymùng 10Tân MùiĐịnhNữBình Hòa
24/3/1907Chủ Nhật11Nhâm ThânChấpHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
25/3/1907Thứ Hai12Quý DậuPháNguyHung
26/3/1907Thứ Ba13Giáp TuấtNguyThấtCát
27/3/1907Thứ Tư14Ất HợiThànhBíchĐại Cát
28/3/1907Thứ Năm15Bính TýThuKhuêHung
29/3/1907Thứ Sáu16Đinh SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/3/1907Thứ Bảy17Mậu DầnBếVịHung
31/3/1907Chủ Nhật18Kỷ MãoKiếnMãoHung
1/4/1907Thứ Hai19Canh ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
2/4/1907Thứ Ba20Tân TỵMãnChủyHung
3/4/1907Thứ Tư21Nhâm NgọBìnhSâmĐại Cát
4/4/1907Thứ Năm22Quý MùiĐịnhTỉnhCát
5/4/1907Thứ Sáu23Giáp ThânChấpQuỷHung
6/4/1907Thứ Bảy24Ất DậuPháLiễuHung
7/4/1907Chủ Nhật25Bính TuấtPháTinhĐại Hung
8/4/1907Thứ Hai26Đinh HợiNguyTrươngHung
9/4/1907Thứ Ba27Mậu TýThànhDựcBình Hòa
10/4/1907Thứ Tư28Kỷ SửuThuChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/4/1907Thứ Năm29Canh DầnKhaiGiácĐại Cát
12/4/1907Thứ Sáu30Tân MãoBếCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.