Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1905

Tháng 2 âm lịch năm 1905 (Ất Tỵ) kéo dài từ 6/3/1905 đến 4/4/1905 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1905

8/3/1905Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/4/1905Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/1905CátThứ Hai · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/1905CátThứ Năm · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/1905CátChủ Nhật · 21 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Hư · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/3/1905CátChủ Nhật · 14 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/1905CátThứ Ba · 16 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/1905CátThứ Bảy · 20 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1905

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/3/1905Thứ Haimùng 1Giáp ThìnMãnTấtĐại Hung — Thụ Tử
7/3/1905Thứ Bamùng 2Ất TỵMãnChủyHung
8/3/1905Thứ Tưmùng 3Bính NgọBìnhSâmĐại Cát
9/3/1905Thứ Nămmùng 4Đinh MùiĐịnhTỉnhCát
10/3/1905Thứ Sáumùng 5Mậu ThânChấpQuỷĐại Hung
11/3/1905Thứ Bảymùng 6Kỷ DậuPháLiễuHung
12/3/1905Chủ Nhậtmùng 7Canh TuấtNguyTinhĐại Hung
13/3/1905Thứ Haimùng 8Tân HợiThànhTrươngCát
14/3/1905Thứ Bamùng 9Nhâm TýThuDựcHung
15/3/1905Thứ Tưmùng 10Quý SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/3/1905Thứ Năm11Giáp DầnBếGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
17/3/1905Thứ Sáu12Ất MãoKiếnCangHung
18/3/1905Thứ Bảy13Bính ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
19/3/1905Chủ Nhật14Đinh TỵMãnPhòngCát
20/3/1905Thứ Hai15Mậu NgọBìnhTâmBình Hòa
21/3/1905Thứ Ba16Kỷ MùiĐịnhVĩCát
22/3/1905Thứ Tư17Canh ThânChấpCơHung
23/3/1905Thứ Năm18Tân DậuPháĐẩuBình Hòa
24/3/1905Thứ Sáu19Nhâm TuấtNguyNgưuĐại Hung
25/3/1905Thứ Bảy20Quý HợiThànhNữCát
26/3/1905Chủ Nhật21Giáp TýThuHưCát
27/3/1905Thứ Hai22Ất SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/3/1905Thứ Ba23Bính DầnBếThấtHung
29/3/1905Thứ Tư24Đinh MãoKiếnBíchCát
30/3/1905Thứ Năm25Mậu ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
31/3/1905Thứ Sáu26Kỷ TỵMãnLâuBình Hòa
1/4/1905Thứ Bảy27Canh NgọBìnhVịĐại Cát
2/4/1905Chủ Nhật28Tân MùiĐịnhMãoBình Hòa
3/4/1905Thứ Hai29Nhâm ThânChấpTấtHung
4/4/1905Thứ Ba30Quý DậuPháChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.