Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2179

Tháng 12 âm lịch năm 2179 (Kỷ Mão) kéo dài từ 28/12/2179 đến 26/1/2180 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2179

9/1/2180Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/1/2180Đại CátThứ Tư · 23 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/2180Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/1/2180Đại CátThứ Hai · 14 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/12/2179Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/1/2180CátThứ Bảy · 26 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/2180CátThứ Ba · 29 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/1/2180CátThứ Tư · 30 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2179

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/12/2179Thứ Bamùng 1Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
29/12/2179Thứ Tưmùng 2Kỷ HợiBếBíchHung
30/12/2179Thứ Nămmùng 3Canh TýKiếnKhuêHung
31/12/2179Thứ Sáumùng 4Tân SửuTrừLâuCát
1/1/2180Thứ Bảymùng 5Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
2/1/2180Chủ Nhậtmùng 6Quý MãoBìnhMãoCát
3/1/2180Thứ Haimùng 7Giáp ThìnĐịnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/1/2180Thứ Bamùng 8Ất TỵChấpChủyĐại Hung
5/1/2180Thứ Tưmùng 9Bính NgọPháSâmBình Hòa
6/1/2180Thứ Nămmùng 10Đinh MùiNguyTỉnhHung
7/1/2180Thứ Sáu11Mậu ThânNguyQuỷĐại Hung
8/1/2180Thứ Bảy12Kỷ DậuThànhLiễuĐại Hung — Thụ Tử
9/1/2180Chủ Nhật13Canh TuấtThuTinhĐại Cát
10/1/2180Thứ Hai14Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
11/1/2180Thứ Ba15Nhâm TýBếDựcĐại Hung
12/1/2180Thứ Tư16Quý SửuKiếnChẩnBình Hòa
13/1/2180Thứ Năm17Giáp DầnTrừGiácCát
14/1/2180Thứ Sáu18Ất MãoMãnCangHung
15/1/2180Thứ Bảy19Bính ThìnBìnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/1/2180Chủ Nhật20Đinh TỵĐịnhPhòngCát
17/1/2180Thứ Hai21Mậu NgọChấpTâmĐại Hung
18/1/2180Thứ Ba22Kỷ MùiPháVĩHung
19/1/2180Thứ Tư23Canh ThânNguyCơĐại Cát
20/1/2180Thứ Năm24Tân DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
21/1/2180Thứ Sáu25Nhâm TuấtThuNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/1/2180Thứ Bảy26Quý HợiKhaiNữCát
23/1/2180Chủ Nhật27Giáp TýBếHưĐại Hung
24/1/2180Thứ Hai28Ất SửuKiếnNguyHung
25/1/2180Thứ Ba29Bính DầnTrừThấtCát
26/1/2180Thứ Tư30Đinh MãoMãnBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.