Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2177

Tháng 12 âm lịch năm 2177 (Đinh Sửu) kéo dài từ 19/1/2178 đến 17/2/2178 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2177

19/1/2178Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/2/2178Đại CátThứ Năm · 18 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/2/2178Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/1/2178Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/2178CátThứ Năm · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/2/2178CátChủ Nhật · 14 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/2/2178CátThứ Tư · 17 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/2/2178CátChủ Nhật · 28 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2177

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/1/2178Thứ Haimùng 1Canh TuấtThuTâmĐại Cát
20/1/2178Thứ Bamùng 2Tân HợiKhaiVĩĐại Cát
21/1/2178Thứ Tưmùng 3Nhâm TýBếCơĐại Hung
22/1/2178Thứ Nămmùng 4Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa
23/1/2178Thứ Sáumùng 5Giáp DầnTrừNgưuHung
24/1/2178Thứ Bảymùng 6Ất MãoMãnNữBình Hòa
25/1/2178Chủ Nhậtmùng 7Bính ThìnBìnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/1/2178Thứ Haimùng 8Đinh TỵĐịnhNguyBình Hòa
27/1/2178Thứ Bamùng 9Mậu NgọChấpThấtHung
28/1/2178Thứ Tưmùng 10Kỷ MùiPháBíchHung
29/1/2178Thứ Năm11Canh ThânNguyKhuêCát
30/1/2178Thứ Sáu12Tân DậuThànhLâuĐại Hung — Thụ Tử
31/1/2178Thứ Bảy13Nhâm TuấtThuVịCát
1/2/2178Chủ Nhật14Quý HợiKhaiMãoCát
2/2/2178Thứ Hai15Giáp TýBếTấtHung
3/2/2178Thứ Ba16Ất SửuKiếnChủyĐại Hung
4/2/2178Thứ Tư17Bính DầnTrừSâmCát
5/2/2178Thứ Năm18Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
6/2/2178Thứ Sáu19Mậu ThìnMãnQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/2/2178Thứ Bảy20Kỷ TỵBìnhLiễuCát
8/2/2178Chủ Nhật21Canh NgọĐịnhTinhHung
9/2/2178Thứ Hai22Tân MùiChấpTrươngBình Hòa
10/2/2178Thứ Ba23Nhâm ThânPháDựcĐại Hung
11/2/2178Thứ Tư24Quý DậuNguyChẩnĐại Hung — Thụ Tử
12/2/2178Thứ Năm25Giáp TuấtThànhGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
13/2/2178Thứ Sáu26Ất HợiThuCangĐại Hung
14/2/2178Thứ Bảy27Bính TýKhaiĐêĐại Cát
15/2/2178Chủ Nhật28Đinh SửuBếPhòngCát
16/2/2178Thứ Hai29Mậu DầnKiếnTâmĐại Hung
17/2/2178Thứ Ba30Kỷ MãoTrừVĩBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.