Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2154

Tháng 12 âm lịch năm 2154 (Giáp Dần) kéo dài từ 3/1/2155 đến 1/2/2155 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2154

20/1/2155Đại CátThứ Hai · 18 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/1/2155Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/2155Đại CátThứ Ba · 19 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/2155CátThứ Năm · 28 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/1/2155CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/1/2155CátThứ Hai · 11 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/1/2155CátThứ Tư · 13 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/2155CátThứ Bảy · 30 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2154

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/1/2155Thứ Sáumùng 1Quý TỵChấpLâuHung
4/1/2155Thứ Bảymùng 2Giáp NgọPháVịBình Hòa
5/1/2155Chủ Nhậtmùng 3Ất MùiNguyMãoĐại Hung
6/1/2155Thứ Haimùng 4Bính ThânNguyTấtHung
7/1/2155Thứ Bamùng 5Đinh DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
8/1/2155Thứ Tưmùng 6Mậu TuấtThuSâmCát
9/1/2155Thứ Nămmùng 7Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
10/1/2155Thứ Sáumùng 8Canh TýBếQuỷCát
11/1/2155Thứ Bảymùng 9Tân SửuKiếnLiễuHung
12/1/2155Chủ Nhậtmùng 10Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
13/1/2155Thứ Hai11Quý MãoMãnTrươngCát
14/1/2155Thứ Ba12Giáp ThìnBìnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/1/2155Thứ Tư13Ất TỵĐịnhChẩnCát
16/1/2155Thứ Năm14Bính NgọChấpGiácHung
17/1/2155Thứ Sáu15Đinh MùiPháCangĐại Hung
18/1/2155Thứ Bảy16Mậu ThânNguyĐêĐại Hung
19/1/2155Chủ Nhật17Kỷ DậuThànhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
20/1/2155Thứ Hai18Canh TuấtThuTâmĐại Cát
21/1/2155Thứ Ba19Tân HợiKhaiVĩĐại Cát
22/1/2155Thứ Tư20Nhâm TýBếCơĐại Hung
23/1/2155Thứ Năm21Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa
24/1/2155Thứ Sáu22Giáp DầnTrừNgưuHung
25/1/2155Thứ Bảy23Ất MãoMãnNữBình Hòa
26/1/2155Chủ Nhật24Bính ThìnBìnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/1/2155Thứ Hai25Đinh TỵĐịnhNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/1/2155Thứ Ba26Mậu NgọChấpThấtHung
29/1/2155Thứ Tư27Kỷ MùiPháBíchHung
30/1/2155Thứ Năm28Canh ThânNguyKhuêCát
31/1/2155Thứ Sáu29Tân DậuThànhLâuĐại Hung — Thụ Tử
1/2/2155Thứ Bảy30Nhâm TuấtThuVịCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.